Chi Montipora
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc chi sinh học Montipora.
Phân bố theo lớp sinh học: Anthozoa (8).
Cơ cấu 8 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Anthozoa 8 |
| Họ sinh học | Acroporidae 8 |
Danh sách loài
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| San hô | Montipora angulata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora hodgsoni | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora verruculosus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora crassituberculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora delicatula | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Montipora turtlensis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô Việt nam | Montipora vietnamensis | Acroporidae | — | — | — |
Chi sinh học khác
| Chi sinh học | Số loài |
|---|---|
| Dendrobium | 46 |
| Bulbophyllum | 34 |
| Acropora | 30 |
| Coelogyne | 19 |
| Cycas | 19 |
| Paphiopedilum | 18 |
| Garrulax | 18 |
| Lithocarpus | 15 |
| Magnolia | 14 |
| Camellia | 13 |
| Calidris | 13 |
| Cyrtodactylus | 13 |
| Dalbergia | 11 |
| Calanthe | 10 |
| Cymbidium | 10 |
| Quercus | 10 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc chi sinh học Montipora?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Acroporidae (8 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
