Định mức AL.53421 quy định hao phí cho 100m khoan, phun bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm (Số lượng): 2,5 cái cần khoan φ76, l=1,2m, 6 cái mũi khoan φ105, 2 cái quả đập khí nén φ105.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.53421 cần: 250 cái cần khoan φ76, l=1,2m; 600 cái mũi khoan φ105; 200 cái quả đập khí nén φ105; 250 cái tam pôn φ105.
Thuộc nhóm công tác AL.53400 — Khoan, Phun Vữa Xi Măng Gia Cố Vỏ Hầm Ngang.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cần khoan Φ76, L=1,2m | cái | 2,50 |
| Mũi khoan Φ105 | cái | 6,00 |
| Quả đập khí nén Φ105 | cái | 2,00 |
| Tam pôn Φ105 | cái | 2,50 |
| Đồng hồ áp lực | cái | 1,00 |
| Van 3 chiều | cái | 1,00 |
| Khớp nối nhanh | cái | 4,00 |
| Zoăng tam pôn | cái | 20,00 |
| Đầu nối nhanh | cái | 3,00 |
| Ông nối nhanh | cái | 10,00 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 92,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 16,28 |
| Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 4,95 |
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 8,63 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 1,28 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 16,28 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Khoan, đặt tam pon và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.