Định mức AD.23411 — Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã 1,5

Định mức AD.23411 quy định hao phí cho 10m2 rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy (Chiều dày mặt đường đã 1,5): 0,297 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5), 20 lít nước, 0,176 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã AD.23411 cần: 29,7 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5); 2.000 lít nước; 17,6 công nhân công nhóm 2; 0,58 ca máy lu bánh thép 6t.

Thuộc nhóm công tác AD.23410 — Rải Thảm Mặt Đường Carboncor Asphalt (Loại Ca 9,5) Bằng Thủ Công Kết Hợp Máy.

Bảng hao phí định mức AD.23411

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /10m2
Vật liệu
Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)tấn0,297
Nướclít20
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,176
Máy thi công
Máy lu bánh thép 6tca0,0058
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 10m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.2341

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23411 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.23411Chiều dày mặt đường đã 1,5mã đang xem
AD.23412Chiều dày mặt đường đã 2 +7,8%
AD.23413lèn ép (cm) 3 +23,9%

Xem nguyên bảng AD.2341 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AD.23411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.23411

Mã định mức AD.23411 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.23411 quy định hao phí cho 10m2 rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy (Chiều dày mặt đường đã 1,5): 0,297 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5), 20 lít nước, 0,176 công nhân công nhóm 2.
Định mức AD.23411 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.23411 được lập cho 10m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m2 theo mã AD.23411 cần: 29,7 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5); 2.000 lít nước; 17,6 công nhân công nhóm 2; 0,58 ca máy lu bánh thép 6t.
Mã AD.23411 khác gì các mã cùng bảng AD.2341?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã 1,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.23412 cao hơn 7.8%, mã AD.23413 cao hơn 23.9%.
Định mức AD.23411 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.23411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AD.23411 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AD.2341 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AD — Rải Thảm Mặt Đường Carboncor Asphalt (Loại Ca 9,5) Bằng Thủ Công Kết Hợp Máy

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ