Bảng AD.2341 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.23411Chiều dày mặt đường đã 1,5 | AD.23412Chiều dày mặt đường đã 2 | AD.23413lèn ép (cm) 3 | ||
| Vật liệu | ||||
| Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) | tấn | 0,297 | 0,392 | 0,582 |
| Nước | lít | 20 | 20 | 20 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,176 | 0,190 | 0,219 |
| Máy thi công | ||||
| Máy lu bánh thép 6t | ca | 0,0058 | 0,0060 | 0,0063 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.