Định mức AA.22515 quy định hao phí cho 100m2 cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 (Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 7): 0,23 bộ răng cào, 3,28 công nhân công nhóm 1, 0,256 ca máy cào bóc wirtgen c1000.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AA.22515 cần: 23 bộ răng cào; 328 công nhân công nhóm 1; 25,6 ca máy cào bóc wirtgen c1000; 25,6 ca ôtô chở nước 5 m3.
Thuộc nhóm công tác AA.22500 — Cào Bóc Lớp Mặt Đường Bê Tông Asphalt Bằng Máy Cào Bóc Wirtgen C1000.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Răng cào | bộ | 0,23 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,28 |
| Máy thi công | ||
| Máy cào bóc Wirtgen C1000 | ca | 0,256 |
| Ôtô chở nước 5 m3 | ca | 0,256 |
| Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,384 |
| Ôtô chứa nhiên liệu 2,5 t | ca | 0,256 |
| Máy nén khí 420 m3/h | ca | 0,256 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AA.22515 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m