Bảng AA.225 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AA.22511Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 3 | AA.22512Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 4 | AA.22513Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 5 | AA.22514Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 6 | AA.22515Chiều dày lớp bóc (cm) ≤ 7 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng cào | bộ | 0,07 | 0,09 | 0,13 | 0,17 | 0,23 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,78 | 2,08 | 2,42 | 2,82 | 3,28 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy cào bóc Wirtgen C1000 | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 |
| Ôtô chở nước 5 m3 | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 |
| Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0,263 | 0,288 | 0,318 | 0,350 | 0,384 |
| Ôtô chứa nhiên liệu 2,5 t | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 |
| Máy nén khí 420 m3/h | ca | 0,175 | 0,192 | 0,212 | 0,233 | 0,256 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m