Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5123/5794
Tín dụng nội bộ
một hoạt động phụ trợ trong hợp tác xã, do tập thể xã viên của hợp tác xã tự nguyện tham g...
Tín dụng quy mô nhỏ:
khoản cho vay có giá trị nhỏ, có hoặc không có bảo đảm cho các cá nhân, hộ gia đình có thu...
Tín dụng tiêu dùng
Là hình thức cấp tín dụng cho mục đích tiêu dùng của cá nhân bằng nghiệp vụ cho vay bao gồ...
Tín dụng xuất khẩu
Là cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài vay).
Tín đồ
Là người tin, theo một tôn giáo và được tổ chức tôn giáo đó thừa nhận.
Tín đồ
Là nhà tu hành tự nguyện thực hiện thường xuyên nếp sống riêng theo giáo lý, giáo luật của...
Tin đồn
Là thông tin có thực hoặc không có thực, chưa có căn cứ để kiểm chứng tại thời điểm phát t...
Tin đồn
Là thông tin của một nhóm người, của một cá nhân về một vấn đề liên quan đến các chứng kho...
Tín hiệu cánh
tín hiệu để báo cho lái tàu điều khiển tàu ra, vào ga, thông qua ga, dừng ở những nơi chưa...
Tín hiệu cánh
tín hiệu để báo cho lái tàu điều khiển tàu ra, vào ga, thông qua ga, dừng ở những nơi chưa...