Tín đồ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 487 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tín đồ
Là người tin, theo một tôn giáo và được tổ chức tôn giáo đó thừa nhận.
Căn cứ pháp lý: Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2016
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tín đồ” 487
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển