Tín dụng nội bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 57 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tín dụng nội bộ
một hoạt động phụ trợ trong hợp tác xã, do tập thể xã viên của hợp tác xã tự nguyện tham gia và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động. Nhà nước không chịu trách nhiệm về tài chính đối với những rủi ro của hoạt động tín dụng nội bộ. Mọi tổn thất về vốn của hoạt động tín dụng nội bộ do xã viên và hợp tác xã chịu trách nhiệm xử lý theo quy định của pháp luật và hướng dẫn tại Thông tư này.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 06/2004/TT-NHNN hướng dẫn về tín dụng nội bộ hợp tác xã do Ngân hàng Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tín dụng nội bộ” 57
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển