Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 5082/5794
Tiền đặt cọc
một khoản tiền của nhà đầu tư ứng trước để bảo đảm thực hiện quyền mua cổ phần.
Tiền đặt cọc
một khoản tiền của người tham gia mua cổ phần ứng trước để đảm bảo quyền mua cổ phần;
Tiền đặt cọc
một khoản tiền của người tham gia mua cổ phần ứng trước để đảm bảo quyền mua cổ phần;
Tiền đặt cọc
Là một khoản tiền của nhà đầu tư tham gia mua cổ phần ứng trước để đảm bảo quyền mua cổ ph...
Tiền đặt cọc
Tiền của một bên trong hợp đồng thì không dân sự giao cho bên kia để đảm bảo việc xác lập...
Tiền đặt cọc
Là một khoản tiền ứng trước của nhà đầu tư tham gia mua cổ phần để đảm bảo quyền mua cổ ph...
Tiền đặt cọc
Là một khoản tiền của nhà đầu tư tham gia mua cổ phần/lô cổ phần/phần vốn góp ứng trước để...
Tiền đặt trước
khoản tiền mà tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải nộp trước...
Tiền đặt trước
khoản tiền mà tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải nộp trước...
Tiền đặt trước
khoản tiền mà tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải nộp trước...