Tiền đặt cọc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 321 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tiền đặt cọc
một khoản tiền của người tham gia mua cổ phần ứng trước để đảm bảo quyền mua cổ phần;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1239/QĐ-UBND năm 2015 về Quy chế bán đấu giá cổ phần nhà nước tại các Công ty cổ phần có vốn góp của nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quản lý
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tiền đặt cọc” 321
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển