Tiền đặt cọc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 321 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tiền đặt cọc
Tiền của một bên trong hợp đồng thì không dân sự giao cho bên kia để đảm bảo việc xác lập thực hiện nghĩa vụ. Bên đặt cọc nếu đơn phương hủy bỏ hợp đồng thì không được đòi lại tiền đặt cọc. Bên nhận tiền đặt cọc nếu đơn phương hủy bỏ hợp đồng thì phải trả lại tiền đặt cọc và bị phạt nếu các bên có thỏa thuận trước.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 490
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tiền đặt cọc” 321
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển