Tỷ giá SAR hôm nay 22/10/2026 — Riyal Ả Rập Xê Út
1 SAR đổi được khoảng 6.849 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 7.144 đồng để mua 1 SAR. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Ả Rập Xê Út.
Biến động giá bán SAR trong 30 ngày gần nhất
Bảng quy đổi SAR sang tiền Việt ngày 22/10/2026
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 SAR | 68.494 đ | 71.444 đ |
| 50 SAR | 342.472 đ | 357.220 đ |
| 100 SAR | 684.943 đ | 714.440 đ |
| 500 SAR | 3.424.715 đ | 3.572.200 đ |
| 1.000 SAR | 6.849.430 đ | 7.144.400 đ |
| 5.000 SAR | 34.247.150 đ | 35.722.000 đ |
| 10.000 SAR | 68.494.300 đ | 71.444.000 đ |
Về đồng Riyal Ả Rập Xê Út (SAR)
Riyal Ả Rập Xê Út được neo cố định vào đô la Mỹ nên tỷ giá SAR/VND đi gần như song song với USD/VND. Đồng tiền này liên quan chủ yếu tới hợp đồng xuất khẩu lao động, hợp đồng xây dựng và nhập khẩu nhiên liệu.
- Mã ISO 4217: SAR
- Ký hiệu: SR
- Nơi phát hành: Ả Rập Xê Út
- Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 SAR
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng SAR trong nước.
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá SAR
Tỷ giá các đồng tiền khác
| USDĐô la Mỹ | EUREuro | JPYYên Nhật | CNYNhân dân tệ |
| KRWWon Hàn Quốc | GBPBảng Anh | AUDĐô la Úc | SGDĐô la Singapore |
| THBBaht Thái |