Tỷ giá CAD hôm nay 22/10/2026 — Đô la Canada
1 CAD đổi được khoảng 18.119 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 18.699 đồng để mua 1 CAD. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Canada.
Biến động giá bán CAD trong 30 ngày gần nhất
Bảng quy đổi CAD sang tiền Việt ngày 22/10/2026
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 CAD | 181.185 đ | 186.993 đ |
| 50 CAD | 905.927 đ | 934.965 đ |
| 100 CAD | 1.811.854 đ | 1.869.929 đ |
| 500 CAD | 9.059.270 đ | 9.349.645 đ |
| 1.000 CAD | 18.118.540 đ | 18.699.290 đ |
| 5.000 CAD | 90.592.700 đ | 93.496.450 đ |
| 10.000 CAD | 181.185.400 đ | 186.992.900 đ |
Về đồng Đô la Canada (CAD)
Đô la Canada được giao dịch tại Việt Nam chủ yếu phục vụ du học, định cư và chuyển tiền cho thân nhân. Giống AUD, tỷ giá CAD chịu ảnh hưởng lớn từ giá dầu thô và hàng hoá cơ bản vì đây là nền kinh tế xuất khẩu tài nguyên.
- Mã ISO 4217: CAD
- Ký hiệu: C$
- Nơi phát hành: Canada
- Đơn vị niêm yết: đồng Việt Nam cho 1 CAD
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng CAD trong nước.
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá CAD
Tỷ giá các đồng tiền khác
| USDĐô la Mỹ | EUREuro | JPYYên Nhật | CNYNhân dân tệ |
| KRWWon Hàn Quốc | GBPBảng Anh | AUDĐô la Úc | SGDĐô la Singapore |
| THBBaht Thái |