unique

/juːˈniːk/
noun
AWL sublist 7
Hạng 1.592 trong NGSL

unique nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 2 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của unique

noun
1

A thing without a like; something unequalled or unparallelled.

adjective
1

Being the only one of its kind; unequaled, unparalleled or unmatched.

Every person has a unique life, therefore every person has a unique journey. ― Gary Cook
Từ đồng nghĩa: one of a kind, singular, sui generis
2

Of a feature, such that only one holder has it.

3

Particular, characteristic.

Word family — 2 biến thể của unique

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

uniquely (11)
uniqueness (4)

3 collocation đi với unique

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

unique individual
unique opportunity
unique position

unique còn nằm trong 8 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.480
Level 3
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 754
AVLDanh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 349
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 1.592
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.801
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 389
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 893

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ