reverse

/ɹɪˈvɜːs/
noun
AWL sublist 7
Hạng 2.201 trong NGSL

reverse nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 7 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của reverse

noun
1

The opposite of something.

We believed the Chinese weren't ready for us. In fact, the reverse was true.
2

The act of going backwards; a reversal.

3

A piece of misfortune; a setback.

verb
1

To turn something around so that it faces the opposite direction or runs in the opposite sequence.

to reverse a portion of video footage
2

To turn something inside out or upside down.

3

To transpose the positions of two things.

adjective
1

Opposite, contrary; going in the opposite direction.

The mirror showed us a reverse view of the scene.
2

Pertaining to engines, vehicle movement etc. moving in a direction opposite to the usual direction.

He selected reverse gear.
3

(of points) To be in the non-default position; to be set for the lesser-used route.

adverb
1

In a reverse way or direction; in reverse; upside-down.

Word family — 7 biến thể của reverse

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

reversed (17)
reversing (10)
irreversible (6)
reversal (4)
reverses (3)
reversals (2)
reversible (2)

reverse còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.471
Level 3
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 2.201
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 183
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 490
CSAVLTừ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 784

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ