release

/ɹɪˈliːs/
noun
AWL sublist 7
Hạng 786 trong NGSL

release nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của release

noun
1

The event of setting (someone or something) free (e.g. hostages, slaves, prisoners, caged animals, hooked or stuck mechanisms).

2

The distribution of an initial or new and upgraded version of a computer software product; the distribution can be either public or private.

3

Anything recently released or made available (as for sale).

The video store advertised that it had all the latest releases.
verb
1

To let go (of); to cease to hold or contain.

He released his grasp on the lever.
2

To make available to the public.

They released the new product later than intended.
3

To free or liberate; to set free.

He was released after two years in prison.
verb
1

To lease again; to grant a new lease of; to let back.

Word family — 3 biến thể của release

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

released (19)
releases (9)
releasing (4)

release còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.042
Level 2
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 786
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.923
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 116
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 642
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 458

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ