release
release nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Định nghĩa của release
The event of setting (someone or something) free (e.g. hostages, slaves, prisoners, caged animals, hooked or stuck mechanisms).
The distribution of an initial or new and upgraded version of a computer software product; the distribution can be either public or private.
Anything recently released or made available (as for sale).
To let go (of); to cease to hold or contain.
To make available to the public.
To free or liberate; to set free.
To lease again; to grant a new lease of; to let back.
Word family — 3 biến thể của release
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
release còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.042 Level 2 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 786 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.923 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 116 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 642 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 458 |
Học tiếp trong sublist 7
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
