team

/tiːm/
noun
AWL sublist 9
Hạng 407 trong NGSL

team nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của team

noun
1

A set of draught animals, such as two horses in front of a carriage.

2

Any group of people involved in the same activity, especially sports or work.

The IT manager leads a team of three software developers.
3

A group of animals moving together, especially young ducks.

verb
1

To form a group, as for sports or work.

They teamed to complete the project.
2

(by extension) To go together well; to harmonize.

3

To convey or haul with a team.

to team lumber

Word family — 3 biến thể của team

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

teams (20)
teamed (0)
teaming (0)

3 collocation đi với team

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

care team
healthcare team
multidisciplinary team

team còn nằm trong 6 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 530
Level 1
AKLDanh sách từ khoá học thuật Hạng 326
NGSLDanh sách từ phổ thông mới Hạng 407
new-GSLDanh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 491
MAWLTừ vựng học thuật ngành y Hạng 451
NCLCụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ