route nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
A course or way which is traveled or passed.
A regular itinerary of stops, or the path followed between these stops, such as for delivery or passenger transportation.
A road or path; often specifically a highway.
To direct or divert along a particular course.
To connect two local area networks, thereby forming an internet.
To send (information) through a router.
To grow roots; to enter the earth, as roots; to take root and begin to grow.
To prepare, oversee, or otherwise cause the rooting of cuttings
To be firmly fixed; to be established.
To turn up or dig with the snout.
(by extension) To seek favour or advancement by low arts or grovelling servility; to fawn.
To rummage; to search as if by digging in soil.
(with "for" or "on") To cheer (on); to show support (for) and hope for the success of. (See root for.)
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói |
Hạng 1.646
Level 3
|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.408 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 1.606 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 569 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 752 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .