phenomenon
phenomenon nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là phenomena (45 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
Định nghĩa của phenomenon
A thing or being, event or process, perceptible through senses; or a fact or occurrence thereof.
(by extension) A knowable thing or event (eg by inference, especially in science)
A kind or type of phenomenon (sense 1 or 2)
Word family — 2 biến thể của phenomenon
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
2 collocation đi với phenomenon
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
phenomenon còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể phenomenal | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.524 Level 3 |
| AKL | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 236 |
| AVL | Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) | Hạng 411 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.094 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 479 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 548 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 789 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 603 |
Học tiếp trong sublist 7
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
