phenomenon

/fɪˈnɒmənɒn/
noun
AWL sublist 7
Hạng 2.094 trong NGSL

phenomenon nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là phenomena (45 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của phenomenon

noun
1

A thing or being, event or process, perceptible through senses; or a fact or occurrence thereof.

2

(by extension) A knowable thing or event (eg by inference, especially in science)

An electromagnetic phenomenon.
3

A kind or type of phenomenon (sense 1 or 2)

A volcanic eruption is an impressive phenomenon.

Word family — 2 biến thể của phenomenon

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

phenomena (45)
phenomenal (1)

2 collocation đi với phenomenon

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

cultural phenomenon
social phenomenon

phenomenon còn nằm trong 10 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể phenomenal
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.524
Level 3
AKL Danh sách từ khoá học thuật Hạng 236
AVL Danh sách từ vựng học thuật (bản BYU) Hạng 411
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.094
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 479
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 548
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 789
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 603

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ