media

/ˈmiːdɪə/
noun
AWL sublist 7

media nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là media (834)media (58 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của media

noun
1

The middle layer of the wall of a blood vessel or lymph vessel which is composed of connective and muscular tissue.

2

A voiced stop consonant.

3

One of the major veins of the insect wing, between the radius and the cubitus

noun
1

Means and institutions for publishing and broadcasting information.

As a result of the rise of, first, television news and entertainment media and, second, web-based media, traditional print-based media has declined in popularity.
2

(usually with a definite article; often used as uncountable) The journalists and other professionals who comprise the mass communication industry.

Some celebrities dislike press conferences, where the media bombards them with questions.
noun
1

(plural media or mediums) The chemistry of the surrounding environment, e.g. solid, liquid, gas, vacuum, or a specific substance such as a solvent.

2

(plural media or mediums) The materials or empty space through which signals, waves or forces pass.

3

(plural media or mediums) A format for communicating or presenting information.

7 collocation đi với media

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

digital media
electronic media
global media
media coverage
national media
popular media
visual media

media còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sáchPhạm viVị trí trong danh sách
ACLDanh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWLDanh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWLDanh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.586
Level 3
CAWLTừ vựng học thuật ngành hoá Hạng 914
EAWLTừ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2

Học tiếp trong sublist 7

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 7 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ