media nằm trong sublist 7 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là media (834)media (58 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
The middle layer of the wall of a blood vessel or lymph vessel which is composed of connective and muscular tissue.
A voiced stop consonant.
One of the major veins of the insect wing, between the radius and the cubitus
Means and institutions for publishing and broadcasting information.
(usually with a definite article; often used as uncountable) The journalists and other professionals who comprise the mass communication industry.
(plural media or mediums) The chemistry of the surrounding environment, e.g. solid, liquid, gas, vacuum, or a specific substance such as a solvent.
(plural media or mediums) The materials or empty space through which signals, waves or forces pass.
(plural media or mediums) A format for communicating or presenting information.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.586 Level 3 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 914 |
| EAWL | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ bảy, xuất hiện thưa hơn nhưng vẫn trải đều trên nhiều ngành.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .