odd

/ɒd/
noun
AWL sublist 10
Hạng 1.572 trong NGSL

odd nằm trong sublist 10 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của odd

noun
1

(diminutive) An odd number.

So let's see. There are two evens here and three odds.
2

Something left over, not forming part of a set.

adjective
1

Differing from what is usual, ordinary or expected.

She slept in, which was very odd.
Từ đồng nghĩa: strange, unusual
2

Without a corresponding mate in a pair or set; unmatched; (of a pair or set) mismatched.

My cat Fluffy has odd eyes: one blue and one brown.
Từ đồng nghĩa: mismatched, single
3

Left over, remaining after the rest have been paired or grouped.

I'm the odd one out.

Word family — 1 biến thể của odd

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

odds (11)

odd còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 739
Level 1
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.572
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.742
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 597
EAWL
qua biến thể odds
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 7

Học tiếp trong sublist 10

Nhóm 30 họ từ ít gặp nhất trong AWL. Đây là sublist duy nhất không đủ 60 họ từ — cả danh sách có 570 họ từ chứ không phải 600.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 10 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ