exhibit nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
An instance of exhibiting.
That which is exhibited.
A public showing; an exhibition.
To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest.
To demonstrate.
To submit (a physical object) to a court as evidence.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.994 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 212 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 269 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 275 |
| CSAVL | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 541 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Vật chứng. Định nghĩa theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 (101/2015/QH13):
Là vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, vật mang dấu vết tội phạm, vật là đối tượng của tội phạm, tiền hoặc vật khác có giá trị chứng minh tội phạm và người phạm tội hoặ...
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .