exhibit

/ɛɡ-/
noun
AWL sublist 8
Hạng 1.994 trong NGSL

exhibit nằm trong sublist 8 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của exhibit

noun
1

An instance of exhibiting.

2

That which is exhibited.

3

A public showing; an exhibition.

The museum's new exhibit is drawing quite a crowd.
verb
1

To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest.

He wanted to exhibit his baseball cards.
2

To demonstrate.

The players exhibited great skill.
3

To submit (a physical object) to a court as evidence.

I now exhibit this bloody hammer.

Word family — 5 biến thể của exhibit

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

exhibition (25)
exhibits (13)
exhibited (6)
exhibiting (4)
exhibitions (4)

exhibit còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.994
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 212
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 269
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 275
CSAVL Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 541

exhibit trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Vật chứng. Định nghĩa theo Bộ luật tố tụng hình sự 2015 (101/2015/QH13):

Là vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, vật mang dấu vết tội phạm, vật là đối tượng của tội phạm, tiền hoặc vật khác có giá trị chứng minh tội phạm và người phạm tội hoặ...

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 8

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ tám trong AWL.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 8 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ