converse nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Free verbal interchange of thoughts or views; conversation; chat.
To talk; to engage in conversation
To keep company; to hold intimate intercourse; to commune; followed by with
To have knowledge of (a thing), from long intercourse or study
The opposite or reverse
Of a proposition or theorem of the form: given that "If A is true, then B is true", then "If B is true, then A is true." equivalently: given that "All Xs are Ys", then "All Ys are Xs".
One of a pair of terms that name or describe a relationship from opposite perspectives; converse antonym; relational antonym
Opposite; reversed in order or relation; reciprocal
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
|
AKL
qua biến thể conversely
|
Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 780 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 599 |
|
MAVL
qua biến thể conversely
|
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 159 |
|
EAWL
qua biến thể conversely
|
Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 8 |
|
DCL
qua biến thể conversely
|
Danh sách từ nối văn bản | Hạng 231 |
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .