converse

/kənˈvɜːs/
noun
AWL sublist 9

converse nằm trong sublist 9 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 1 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của converse

noun
1

Free verbal interchange of thoughts or views; conversation; chat.

verb
1

To talk; to engage in conversation

2

To keep company; to hold intimate intercourse; to commune; followed by with

3

To have knowledge of (a thing), from long intercourse or study

noun
1

The opposite or reverse

2

Of a proposition or theorem of the form: given that "If A is true, then B is true", then "If B is true, then A is true." equivalently: given that "All Xs are Ys", then "All Ys are Xs".

All trees are plants, but the converse, that all plants are trees, is not true.
3

One of a pair of terms that name or describe a relationship from opposite perspectives; converse antonym; relational antonym

adjective
1

Opposite; reversed in order or relation; reciprocal

a converse proposition

Word family — 1 biến thể của converse

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

conversely (200)

converse còn nằm trong 5 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
AKL
qua biến thể conversely
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 780
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 599
MAVL
qua biến thể conversely
Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 159
EAWL
qua biến thể conversely
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 8
DCL
qua biến thể conversely
Danh sách từ nối văn bản Hạng 231

Học tiếp trong sublist 9

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ chín, thuộc phần ít gặp của danh sách.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 9 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ