Simethicon được công bố 21 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Usalmag (893100118326) | 15/06/2031 |
| MEHA CHEMICALS | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Famonova 500/200 (893100289625) | 02/06/2030 |
| Basildon Chemical Company Limited | United Kindom | USP 41 | Bisgel (893110279825) | 02/06/2030 |
| Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan New (893110341500) | 19/12/2029 |
| Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Trafudic-B (893110341700) | 19/12/2029 |
| Meha Chemicals | Ấn Độ | USP hiện hành | Winpo 40 (893110141600) | 21/11/2029 |
| Dasan Pharmaceutical Co.,Ltd | Hàn Quốc | TC NSX | Efferoxen (893100135800) | 21/11/2029 |
| Basildon Chemical Co. Ltd. | Vương quốc Anh | USP hiện hành | Terbinafin 1% (893100097000) | 31/10/2029 |
| Basildon Chemical Company Limited. | United Kindom | USP 41 | Meyerbus (893110113700) | 31/10/2029 |
| Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan D (893110951124) | 15/09/2029 |
| Dasan Medichem Co., Ltd | Hàn Quốc | USP 41/ BP 2019/ EP 9.0 | Pavicardi (893100735324) | 11/08/2029 |
| Dasan Pharmaceutical Co.,Ltd | Hàn Quốc | USP phiên bản hiện hành | Pirodil (893100757624) | 11/08/2029 |
| BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | UK | USP hiện hành | Hebyzik 180 (893110754124) | 11/08/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | India | USP 42 | Paralmax Extra Sủi (893100733924) | 11/08/2029 |
| Basildon Chemical Company Limited | Anh | USP phiên bản hiện hành | Cefprozil 125mg/5ml (893110746224) | 11/08/2029 |
| Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan D (893110579724) | 01/07/2029 |
| BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | UK | USP hiện hành | Hebyzik 90 (893110294024) | 05/05/2029 |
| Basildon Chemical Company Limited | Vương quốc Anh | USP | Wincol 40 (893110273024) | 05/05/2029 |
| BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | England | USP | Atbynota (893100161223) | 02/07/2028 |
| BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED | Anh | USP hiện hành | Atqtinz 250 (VD-35490-21) | 31/10/2026 |
| Basildon Chemical Co., Ltd | United Kingdom | USP hiện hành | Tratrison (VD-23893-15) | 16/02/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Colloidal Silicon Dioxide grade 200 | 21 |
| Calci hydrophosphat dihydrat | 21 |
| Ponceau 4R Lake | 21 |
| Lactose monohydrate div div div br div | 21 |
| Isopropyl alcohol | 21 |
| Parafin lỏng | 21 |
| Granulac ® 200 | 21 |
| Cellulose vi tinh thể PH 102 | 22 |
| Red Coninor E-172 | 20 |
| Lactose monohydrat div div div br div | 20 |
| Cellulose vi tinh thể 112 | 20 |
| Cellulose vi tinh thể PH101 | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.