Parafin lỏng được công bố 21 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Raj Petro | India | BP hiện hành | DH-MIBEVIRU CREAM (893100123026) | 15/06/2031 |
| Hansen & Rosenthal KG | Germany | BP hiện hành | DH-MIBEVIRU CREAM (893100123026) | 15/06/2031 |
| Kukdong oil & Chemical Co., Ltd | Korea | BP 2023 | Acyclovir 5% (893100489825) | 02/12/2030 |
| Panama petrochem ltd | India | BP 2018 | Thuốc Mỡ Bôi Da Betamethason Dipropionat & Acid Salicylic (893110099525) | 13/03/2030 |
| Panama Petrochem LTD | India | BP hiện hành | Tinfoacy (893100340400) | 19/12/2029 |
| SBC Petrochemical Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Mibeonate – N (893110343400) | 19/12/2029 |
| Panama Petrochem LTD | India | BP hiện hành | Kem Bôi Ngoài Da Tinrosol (893110154100) | 21/11/2029 |
| Panama Petrochem LTD | India | USP 2022 | Bostoral (893100089200) | 31/10/2029 |
| Kukdong Oil & Chemicals Co.,ltd. | Korea | EP (phiên bản hiện hành) | Potamus 0,03% (893110753924) | 11/08/2029 |
| Panama Petrochem LTD. | Ấn Độ | EP hiện hành | Duraxsonid (893110649724) | 01/08/2029 |
| KUKDONG OIL & CHEMICAL CO., LTD | Korea | BP hiện hành | Acyclovir 5% (893100582224) | 01/07/2029 |
| Panama petrochem ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | Tacrolimus 0,03% (893110269324) | 05/05/2029 |
| Beekei Korea& Chemical Co., LTD | Hàn Quốc | BP 2020 | Micosone (893110246124) | 28/03/2029 |
| SBC Petrochemical Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Hasaderm (893110238424) | 20/03/2029 |
| Panama Petrochem Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Crotosic (893100112624) | 31/01/2029 |
| Beekei Korea& Chemical Co., LTD | Hàn Quốc | BP 2022 | Trinolon ointment (893110026324) | 29/01/2029 |
| Panama petrochem ltd. | China | BP | Tacrolimus 0.1% (893110152423) | 02/07/2028 |
| Apar Industries Ltd. | India | USP 41 | Star-GSV (VD-36134-22) | 29/12/2027 |
| Kukdong oil & Chemical Co., Ltd | Korea | BP 2010 | Silkeroncreme (VD-23390-15) | 30/12/2024 |
| Panama Petrochem Ltd. | India | BP 2010 | Fendexi forte (VD-30141-18) | 26/03/2023 |
| KESOON FINE CHEMICAL CO., LIMITED | Trung Quốc | BP phiên bản hiện hành | Difelene (CSNQ: Cty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-20133-13) | 14/07/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Granulac ® 200 | 21 |
| Isopropyl alcohol | 21 |
| Colloidal Silicon Dioxide grade 200 | 21 |
| Simethicon | 21 |
| Ponceau 4R Lake | 21 |
| Lactose monohydrate div div div br div | 21 |
| Calci hydrophosphat dihydrat | 21 |
| L-HPC | 20 |
| Cellulose vi tinh thể PH101 | 20 |
| Calcium carbonate | 20 |
| Cellulose vi tinh thể PH 102 | 22 |
| Tinh bột natri glycolat | 20 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.