Povidone K29/32: 23 công bố tá dược, vỏ nang

Povidone K29/32 được công bố 23 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

23
Công bố tá dược
3
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
BASF CorporationUSAUSP-NF 2024PARACOLD CODEIN 15 (893101112726)15/06/2031
BASF CorporationUSAUSP-NF 2023Methocarbamol 1000mg (893110016426)09/03/2031
BASF CorporationUSAUSP – NF phiên bản hiện hànhCalcium MKP 500 Effervescent (893100016026)09/03/2031
Yuking Technologies Co., Ltd.ChinaUSP-NF phiên bản hiện hànhMekopred 8 (893110478425)02/12/2030
BASF CorporationUSAUSP 44Comesal 800 (893110388925)14/08/2030
BASF CorporationUSAUSP-NF 2024Fosacal (893110271125)02/06/2030
BASF CorporationUSAUSP-NF 2023Erythromycin 500mg (893110270825)02/06/2030
BASF CorporationUSAUSP-NF 2023Mekotropyl 800 (893110095725)13/03/2030
BASF CorporationUSAUSP-NF 2023Zafendi (893110096625)13/03/2030
BASF CorporationUSAUSP-NF 2023Methocarbamol 500mg (893110096125)13/03/2030
BASF CorporationUSAUSP-NF 2023Methocarbamol 750mg (893110096225)13/03/2030
BASF CorporationUSAUSP 44Comesal 400 (893110095225)13/03/2030
BASF CorporationUSAUSP 44Comesal 500 (893110095325)13/03/2030
ISP LimitedUSAUSP-NF 2023Mekomulvit-N (893100108800)31/10/2029
BASF CorporationUSAUSP 44Paracold Codein (893111109000)31/10/2029
BASF CorporationUSAUSP 42Levotanic 500 (893115751224)11/08/2029
ISP LimitedUSAUSP 39Busmocalm (893100033124)29/01/2029
BASF CorporationUSAUSP 44Mezadol (893100161723)02/07/2028
ISP LimitedUSAUSP 40Lidocen (893100060023)23/03/2028
ISP LimitedMỹUSP 38Mecelxib 200 (VD-34826-20)20/12/2025
ISP LimitedMỹNF 34Baclofen 20 (VD-34824-20)20/12/2025
ISP LimitedMỹUSP 38Diclofenac 75mg (VD-34825-20)20/12/2025
BASF CorporationUSAUSP 43Movinavir (VD3-167-22)16/02/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidone K29/32?
Dữ liệu ghi nhận 3 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidone K29/32. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.