Magnesi oxyd được công bố 23 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd. | Japan | USP 2023 | NDP-Pravas 20 (893110233025) | 02/06/2030 |
| Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | Germany | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 20 (893110279625) | 02/06/2030 |
| TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Japan | USP phiên bản hiện hành | Forvibest (893110097125) | 13/03/2030 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd. | Japan | USP 2023 | NDP-Pravas 80 (893110055425) | 13/03/2030 |
| Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | Germany | DĐVN hiện hành | Or-Pitavastatin 1mg (893110158700) | 21/11/2029 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd. | Japan | USP 2023 | NDP-Pravas 10 (893110137800) | 21/11/2029 |
| Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | Germany | USP phiên bản hiện hành | Myavastin 40 (893110158400) | 21/11/2029 |
| Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | Germany | USP hiện hành | Myavastin 10 (893110158300) | 21/11/2029 |
| Roquette Freres. | Pháp | BP hiện hành | DCL-Pravastatin 20 (893110363624) | 06/06/2029 |
| Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | Germany | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 5 (893110372024) | 06/06/2029 |
| Hebei Meishen Technology Co.,ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Evigas (893110369724) | 06/06/2029 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd. | Japan | USP 2021 | Raberaz 20 (893110226724) | 20/03/2029 |
| Dead Sea Bromine Company Ltd. | Israel | BP hiện hành | Healphavin (893100027424) | 29/01/2029 |
| Dead Sea Bromine Company Ltd. | Israel | BP hiện hành | Healphavin (893100027424) | 29/01/2029 |
| Roquette Freres. | Pháp | BP hiện hành | DCL- Pravastatin 40 (893110026424) | 29/01/2029 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd. | Japan | USP hiện hành | Prexadis 20 (893110461723) | 07/11/2028 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd. | Japan | USP hiện hành | Prexadis 10 (893110461623) | 07/11/2028 |
| Roquette Freres. | Pháp | BP hiện hành | DCL- Pravastatin 10 (893110451923) | 07/11/2028 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd | Japan | USP - NF 2021 | Mexlo 20 (893110224623) | 23/08/2028 |
| Dr. Paul Lohmann GmbH & Co. KGaA | Germany | DĐVN V | Or-Pitavastatin 2mg (893110164323) | 02/07/2028 |
| TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Nhật Bản | USP hiện hành | Divara (893110170323) | 02/07/2026 |
| TOMITA PHARMACEUTICAL CO., LTD HEAD PLANT | Japan | USP 43 | Fasthan 20 (VD-28021-17) | 30/12/2024 |
| Tomita Pharmaceutical Co., Ltd | Japan | USP-NF phiên bản hiện hành (USP - NF 2021) | Raxium 20 (VD-28574-17) | 18/09/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Povidone K29/32 | 23 |
| Colloidal silicon dioxid A200 | 23 |
| Tinh bột ngô | 23 |
| Mannitol 160C | 23 |
| Màu sunset yellow lake | 23 |
| Glycerol | 23 |
| Triethyl citrat | 23 |
| Nước tinh khiết | 23 |
| SUCROSE | 24 |
| Opadry 03A18373 white | 22 |
| Bột mùi Tutti Frutti | 24 |
| Pregelatinized starch | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.