Cefadroxil monohydrate xuất hiện trong 21 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 18 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
17 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Droxicef 500mg | 893110495024 (cũ: VD-23835-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cein | VN-14931-12 | Bột pha hỗn dịch | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Xitoran | VN-14080-11 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Romania | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil | VN-13280-11 | Viên nang | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VN-13053-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Biodroxil 500mg | VN-12642-11 | Viên nang cứng gelatin | Sandoz GmbH. | Áo | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefadoril 500 | VN-12226-11 | Viên nang | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Droxindus 250 | VN-12155-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Megadrox 250 sachet | VN-12154-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hexicof Capsule | VN-11895-11 | Viên nang | Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bearoxyl 500mg | VN-11562-10 | Viên nang | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kojarcefxil 500mg | VN-11494-10 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Hồ | Đài Loan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Axodrox - 500 | VN-10743-10 | Viên nang | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Hỗn dịch uống Cefadroxil | VN-10683-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Young Il Pharm Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Merixil cap | VN-10285-10 | Viên nang cứng | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Opicef 125 | VN-10097-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm | Indonesia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pharmaniaga Cefadroxil | VN-10471-10 | Viên nang | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Axodrox - 250 | VN-4992-10 | Viên nang | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Droxicef 500mg | 893110722424 (cũ: VD-24960-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 01/08/2024 | Hết hạn |
| Droxicef 500mg | 893110570324 (cũ: VD-23836-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Brudoxil | VN-14929-12 | Viên nang | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.