Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ cỏ, hoạt chất Clethodim , hàm lượng 240 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Lạc, Đậu tương, Sắn, Vừng để phòng trừ Cỏ các loại.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Select 240EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lạc | Cỏ các loại | 0.25 – 0.38 lít/ha + Chất bổ trợ 0.4 lít/ha | Không xác định | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo, trồng 15 ngày (khi cỏ có 2-3 lá) |
| Đậu tương | Cỏ các loại | 0.25 – 0.38 lít/ha + Chất bổ trợ 0.4 lít/ha | Không xác định | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo, trồng 15 ngày (khi cỏ có 2-3 lá) |
| Sắn | Cỏ các loại | 0.25 – 0.38 lít/ha + Chất bổ trợ 0.4 lít/ha | Không xác định | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo, trồng 15 ngày (khi cỏ có 2-3 lá) |
| Vừng | Cỏ các loại | 0.25 – 0.38 lít/ha + Chất bổ trợ 0.4 lít/ha | Không xác định | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc sau khi gieo, trồng 15 ngày (khi cỏ có 2-3 lá) |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Select 240EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Cà chua | 1 |
| Củ cải đường | 0,1 |
| Củ hành | 0,5 |
| Dầu đậu tương thô | 1 |
| Dầu đậu tương tinh luyện | 0,5 |
| Dầu hạt bông thô | 0,5 |
| Dầu hạt cải dầu ăn được | 0,5 |
| Dầu hạt cải thô | 0,5 |
| Dầu hạt cây bông | 0,5 |
| Dầu hạt hướng dương thô | 0,1 |
| Đậu (khô) | 2 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,5 |
| Đậu trồng (khô) | 2 |
| Đậu tương (khô) | 10 |
| Hạt cải dầu | 0,5 |
| Hạt cây bông | 0,5 |
| Hạt hướng dương | 0,5 |
| Hạt lạc | 5 |
| Khoai tây | 0,5 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,2 |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,2 |
| Thịt gia cầm | 0,2 |
| Tỏi | 0,5 |
| Trứng | 0,05 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Clethodim | HRAC 1 Cyclohexanediones (DIMs) | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |