Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 10 thuốc đã đăng ký trị héo xanh vi khuẩn trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Héo xanh vi khuẩn rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC 16.2 | Khử ẩm trong sinh tổng hợp hắc tố - Dehydratase (MBI-D) | Fenoxanil |
| FRAC P07 | Phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Fosetyl-aluminium |
| FRAC P02 | Salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ | Isotianil |
| FRAC 41 | Tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài) | Oxytetracycline Hydrochloride |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Avalon 8WP Công ty TNHH TM ACP | Gentamicin Sulfate 20g/kg + Oxytetracycline Hydrochloride 60g/kg | 1 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Fenoba 268WP Công ty TNHH Phú Nông | Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg | 0.35 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kiwin 50SC Công ty CP Kiên Nam | Salicylic acid | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Leti Star 1SL Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | Fungous proteoglycans | 2.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| MAP Oni 2SL Map Pacific PTE Ltd | Papain | 0.8 lít/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Oli gold 100WP Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | Oligosaccharins 75g/kg + Zhongshengmycin 25g/kg | 450 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Panda 10 x 108 WP Công ty TNHH Gap Agro | Paenibacillus polymyza | 3.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| SERENADE SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713 | 4.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Tiviant 770WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium 700 g/kg + Isotianil 70 g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Topfast 311WP Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | Pseudomonas fluorescens | 0.2% | 21 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |