Thời hạn lưu trữ tài liệu tài chính, ngân sách, tài sản công của Ủy ban nhân dân
Nhóm lớn nhất trong khối UBND, gồm năm nhánh: ngân sách địa phương, tài sản công, tài chính đối với các quỹ và doanh nghiệp, thuế – phí – lệ phí, giá và thẩm định giá. Hồ sơ dự toán và quyết toán ngân sách địa phương đã được HĐND phê chuẩn là loại tài liệu có giá trị lịch sử cao nhất trong nhóm.
6.1. Ngân sách
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 6. Tài chính — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 83 | Hồ sơ về việc lập, điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách địa phương hằng năm; phương án phân bổ ngân sách trình HĐND phê duyệt | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 83, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 84 | Hồ sơ về việc giao dự toán thu chi ngân sách hằng năm cho tỉnh, thành phố; các sở, ngành và huyện, thị | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 84, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 85 | Hồ sơ về việc tổng hợp tình hình thu, chi ngân sách nhà nước, tổng quyết toán ngân sách hằng năm của địa phương báo cáo HĐND phê duyệt | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 85, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 86 | Hồ sơ về kiểm tra việc thực hiện dự toán ngân sách và quyết toán ngân sách hằng năm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 86, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 87 | Hồ sơ về việc kiểm tra, kiểm toán của cơ quan kiểm toán Nhà nước theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 87, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 88 | Hồ sơ về việc phê duyệt dự toán và phương án phân bổ dự toán chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác hằng năm | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 88, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 89 | Hồ sơ về việc phân bổ vốn đầu tư, danh mục dự án đầu tư có sử dụng vốn ngân sách | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 89, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 90 | Hồ sơ về việc phê duyệt kế hoạch điều chỉnh phân bổ vốn đầu tư, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 90, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 91 | Hồ sơ về việc phát hành trái phiếu và các hình thức vay nợ khác của địa phương | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 91, mục 6.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
6.2. Tài sản công
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 6. Tài chính — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 92 | Hồ sơ về việc xử lý đối với tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn giấu, chìm đắm được tìm thấy; di sản không có người thừa kế; tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước theo bản án, quyết định thi hành án; tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước (bao gồm cả vốn ODA) khi dự án kết thúc, tài sản của tổ chức cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho chính quyền địa phương | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 92, mục 6.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 93 | Hồ sơ về tham gia ý kiến việc sắp xếp nhà, đất của các cơ quan Trung ương quản lý trên địa bàn | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 93, mục 6.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
6.3. Tài chính đối với các qũy, doanh nghiệp
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 6. Tài chính — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 94 | Hồ sơ về việc phê duyệt Đề án thành lập và hoạt động của các quỹ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 94, mục 6.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 95 | Hồ sơ về việc thẩm định Đề án thành lập và hoạt động của các quy trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 95, mục 6.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 96 | Hồ sơ về việc quản lý việc sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác cho các tổ chức nhận ủy thác | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 96, mục 6.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 97 | Hồ sơ về việc phân công đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 97, mục 6.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 98 | Hồ sơ về quản lý việc chuyển đổi sở hữu, sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 98, mục 6.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 99 | Hồ sơ về tình hình tài chính doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, doanh nghiệp có vốn nhà nước do địa phương thành lập hoặc góp vốn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 99, mục 6.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
6.4. Thuế, phí, lệ phí
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 6. Tài chính — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 100 | Hồ sơ về việc giao chỉ tiêu thu thuế, phí, lệ phí hằng năm | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 100, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 101 | Hồ sơ về việc phê duyệt bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 101, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 102 | Hồ sơ về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất, trả tiền thuê đất hằng năm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 102, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 103 | Hồ sơ về việc quy định mức tỷ lệ (%) để tính thu tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước, mức tiền thuê mặt nước; đơn giá thuê mặt nước của từng dự án cụ thể (trừ các dự án khai thác dầu khí ở lãnh hải và thềm lục địa của Việt Nam); xác định các khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước phải nộp | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 103, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 104 | Hồ sơ về việc giải quyết giảm thuế, miễn thuế, gia hạn nộp thuế, xóa nợ thuế | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 104, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 105 | Hồ sơ về việc trình HĐND quyết định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 105, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 106 | Hồ sơ về việc trình HĐND xem xét, cho ý kiến để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 106, mục 6.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
6.5. Giá và thẩm định giá
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 6. Tài chính — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 107 | Hồ sơ về định hướng quản lý, điều hành, bình ổn giá hằng năm, 5 năm, 10 năm các mặt hàng thuộc thẩm quyền quản lý của UBND | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 107, mục 6.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 108 | Hồ sơ về việc quyết định phương án giá; giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của UBND | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 108, mục 6.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 109 | Hồ sơ về việc thực hiện các biện pháp bình ổn giá trên địa bàn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 109, mục 6.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 110 | Hồ sơ về việc phân công và tổ chức thực hiện thẩm định giá tài sản nhà nước thuộc địa phương quản lý | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 110, mục 6.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Tài chính, ngân sách
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Đọc bảng này thế nào
- Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
- Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
- Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
- Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
- Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
- Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.
Câu hỏi thường gặp — UBND – Tài chính, ngân sách
Báo cáo quyết toán ngân sách địa phương lưu bao lâu?
Hồ sơ tài sản công là nhà, đất có thời hạn khác tài sản khác không?
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Tài chính, ngân sách phải bảo quản vĩnh viễn?
- Hồ sơ về việc giao dự toán thu chi ngân sách hằng năm cho tỉnh, thành phố; các sở, ngành và huyện, thị
- Hồ sơ về việc phê duyệt dự toán và phương án phân bổ dự toán chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác hằng năm
- Hồ sơ về việc phân bổ vốn đầu tư, danh mục dự án đầu tư có sử dụng vốn ngân sách
- Hồ sơ về việc phê duyệt kế hoạch điều chỉnh phân bổ vốn đầu tư, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
- Hồ sơ về việc phát hành trái phiếu và các hình thức vay nợ khác của địa phương
- Hồ sơ về việc xử lý đối với tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn giấu, chìm đắm được tìm thấy; di sản không có người thừa kế; tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước theo bản án, quyết định thi hành án; tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước (bao gồm cả vốn ODA) khi dự án kết thúc, tài sản của tổ chức cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho chính quyền địa phương
… và 3 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Tài chính, ngân sách là bao nhiêu năm?
Nhóm tài liệu liên quan
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn
- Thông tư 10/2022/TT-BNV — Bảng thời hạn bảo quản chi tiết (Phụ lục I và Phụ lục II). Hiệu lực từ 15/02/2023.
- Luật Lưu trữ 2024 (33/2024/QH15) — Khung pháp lý: thời hạn lưu trữ, xác định giá trị tài liệu, thẩm quyền huỷ tài liệu. Hiệu lực từ 01/07/2025.
- Nghị định 174/2016/NĐ-CP — Thời hạn và thủ tục tiêu huỷ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
- Luật Kế toán 2015 (88/2015/QH13) — Nghĩa vụ bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.