Nhóm gồm năm nhánh: hộ tịch và nuôi con nuôi, bồi thường nhà nước, trợ giúp pháp lý và luật sư, công chứng, giám định tư pháp – đấu giá tài sản – Thừa phát lại. Đây là nhóm được tra cứu nhiều ở cấp xã, phường vì gắn trực tiếp với sổ hộ tịch và hồ sơ đăng ký hộ tịch.
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 4. Tư pháp — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 59 | Hồ sơ về giải quyết việc nuôi con nuôi, kết hôn có yếu tố nước ngoài | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 59, mục 4.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 60 | Hồ sơ về việc thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch cấp trái quy định của pháp luật | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 60, mục 4.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 4. Tư pháp — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 61 | Hồ sơ về việc xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường nhà nước trong trường hợp người bị thiệt hại yêu cầu hoặc chưa có sự thống nhất về việc xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường nhà nước | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 61, mục 4.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 62 | Hồ sơ về việc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm trong việc giải quyết bồi thường, thực hiện trách nhiệm hoàn trả trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng và thi hành án tại địa phương | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 62, mục 4.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 4. Tư pháp — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 63 | Hồ sơ về việc thành lập, giải thể, sáp nhập Chi nhánh của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 63, mục 4.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 64 | Hồ sơ về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Trợ giúp viên pháp lý; quyết định công nhận, cấp và thu hồi thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý; cấp, thay đổi, thu hồi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý của Văn phòng luật sư, Công ty luật và Trung tâm tư vấn pháp luật | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 64, mục 4.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 65 | Hồ sơ về việc thực hiện các biện pháp hỗ trợ phát triển tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức và hoạt động tư vấn pháp luật trên địa bàn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 65, mục 4.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 4. Tư pháp — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 66 | Hồ sơ về việc phê duyệt đề án thành lập, chuyển đổi, giải thể Phòng Công chứng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 66, mục 4.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 67 | Hồ sơ về việc cho phép thành lập, thay đổi, hợp nhất, sáp nhập, chuyển nhượng và thu hồi quyết định thành lập Văn phòng công chứng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 67, mục 4.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 4. Tư pháp — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 68 | Hồ sơ về việc quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp; chuyển đổi loại hình hoạt động, thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 68, mục 4.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 69 | Hồ sơ về việc phê duyệt đề án phát triển Văn phòng Thừa phát lại ở địa phương | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 69, mục 4.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 70 | Hồ sơ về việc thành lập, chuyển đổi, sáp nhập, hợp nhất, chuyển nhượng, chấm dứt hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 70, mục 4.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
… và 2 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.