Thời hạn lưu trữ tài liệu ngoại vụ của Ủy ban nhân dân
Nhóm gồm năm nhánh: ngoại giao văn hóa – lãnh sự và bảo hộ công dân, biên giới lãnh thổ quốc gia, lễ tân đối ngoại và quản lý đoàn ra đoàn vào, quản lý hội nghị hội thảo quốc tế, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế. Nhánh biên giới lãnh thổ quốc gia có giá trị lịch sử đặc biệt cao.
18.1. Ngoại giao văn hóa, lãnh sự và bảo hộ công dân
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 18. Ngoại vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 233 | Hồ sơ về việc xây dựng, đệ trình Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc (UNESCO) công nhận các loại hình danh hiệu văn hóa thế giới | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 233, mục 18.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 234 | Hồ sơ về việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 234, mục 18.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 235 | Hồ sơ về việc giải quyết các vụ việc lãnh sự | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 235, mục 18.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 236 | Hồ sơ về việc bảo hộ công dân | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 236, mục 18.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
18.2. Biên giới lãnh thổ quốc gia
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 18. Ngoại vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 237 | Hồ sơ về việc thực hiện điều ước quốc tế về biên giới, lãnh thổ quốc gia | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 237, mục 18.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 238 | Hồ sơ về việc xử lý các vấn đề nảy sinh trên biên giới đất liền, trên biển tại địa phương | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 238, mục 18.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 239 | Hồ sơ về việc xây dựng duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cột mốc quốc giới và vật đánh dấu đường biên giới | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 239, mục 18.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 240 | Hồ sơ về việc bảo vệ mốc quốc giới và vật đánh dấu đường biên giới | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 240, mục 18.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
18.3. Lễ tân đối ngoại, tổ chức và quản lý đoàn ra, đoàn vào
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 18. Ngoại vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 241 | Hồ sơ về việc đón tiếp các đoàn nước ngoài đến thăm làm việc tại địa phương | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 241, mục 18.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 242 | Hồ sơ về việc tổ chức các đoàn đi thăm và làm việc ở nước ngoài | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 242, mục 18.3, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
18.4. Quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 18. Ngoại vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 243 | Hồ sơ về việc cho ý kiến và quản lý với hội nghị, hội thảo quốc tế được tổ chức trên địa bàn do người có thẩm quyền khác cho phép | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 243, mục 18.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 244 | Hồ sơ về việc thẩm định nội dung các hội nghị, hội thảo quốc tế | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 244, mục 18.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 245 | Hồ sơ về việc đình chỉ việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có dấu hiệu vi phạm pháp luật | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 245, mục 18.4, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
18.5. Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 18. Ngoại vụ — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 246 | Hồ sơ về việc ký kết các thỏa thuận quốc tế | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 246, mục 18.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 247 | Hồ sơ về việc giải quyết các vấn đề phát sinh trong ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế tại địa phương | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 247, mục 18.5, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Ngoại vụ
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Đọc bảng này thế nào
- Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
- Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
- Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
- Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
- Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
- Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.
Câu hỏi thường gặp — UBND – Ngoại vụ
Nhóm này khác gì nhóm hợp tác quốc tế ở Phụ lục I?
Hồ sơ ký kết thỏa thuận quốc tế của địa phương lưu bao lâu?
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Ngoại vụ phải bảo quản vĩnh viễn?
- Hồ sơ về việc xây dựng, đệ trình Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc (UNESCO) công nhận các loại hình danh hiệu văn hóa thế giới
- Hồ sơ về việc thực hiện điều ước quốc tế về biên giới, lãnh thổ quốc gia
- Hồ sơ về việc xử lý các vấn đề nảy sinh trên biên giới đất liền, trên biển tại địa phương
- Hồ sơ về việc xây dựng duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cột mốc quốc giới và vật đánh dấu đường biên giới
- Hồ sơ về việc bảo vệ mốc quốc giới và vật đánh dấu đường biên giới
- Hồ sơ về việc ký kết các thỏa thuận quốc tế
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Ngoại vụ là bao nhiêu năm?
Nhóm tài liệu liên quan
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn
- Thông tư 10/2022/TT-BNV — Bảng thời hạn bảo quản chi tiết (Phụ lục I và Phụ lục II). Hiệu lực từ 15/02/2023.
- Luật Lưu trữ 2024 (33/2024/QH15) — Khung pháp lý: thời hạn lưu trữ, xác định giá trị tài liệu, thẩm quyền huỷ tài liệu. Hiệu lực từ 01/07/2025.
- Nghị định 174/2016/NĐ-CP — Thời hạn và thủ tục tiêu huỷ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
- Luật Kế toán 2015 (88/2015/QH13) — Nghĩa vụ bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.