Thời hạn lưu trữ tài liệu công thương của Ủy ban nhân dân
Nhóm gồm hai nhánh: công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp (cụm công nghiệp, khuyến công, an toàn công nghiệp, điện lực) và thương mại (quản lý thị trường, xúc tiến thương mại, chợ và siêu thị, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu trên địa bàn).
7.1. Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 7. Công thương — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 111 | Hồ sơ về việc thực hiện các chủ trương, biện pháp thực hiện công nghiệp hóa trên địa bàn | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 111, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 112 | Hồ sơ về việc thành lập, mở rộng khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 112, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 113 | Hồ sơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 113, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 114 | Hồ sơ về việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 114, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 115 | Hồ sơ về việc quản lý việc thực hiện các chương trình, dự án phát triển công nghiệp, xây dựng và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế… | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 115, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 116 | Hồ sơ về việc phê duyệt đề án giá bán điện cho các đối tượng khách hàng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 116, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 117 | Hồ sơ về việc cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 117, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 118 | Hồ sơ về danh sách khách hàng sử dụng điện quan trọng thuộc diện ưu tiên cấp điện | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 118, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 119 | Hồ sơ về danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 119, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 120 | Hồ sơ về việc phê duyệt quy trình vận hành đơn hồ thủy điện; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền quản lý; phương án ứng phó tình huống khẩn cấp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 120, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 121 | Hồ sơ về việc kê khai, cấp giấy phép đăng ký an toàn đập, hồ chứa thủy điện | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 121, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 122 | Hồ sơ về việc kiểm tra, đánh giá an toàn các công trình đập, hồ chứa thủy điện | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 122, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 123 | Hồ sơ về việc chỉ đạo điểm, xây dựng mô hình làng nghề sản xuất, hợp tác xã sản xuất thủ công nghiệp | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 123, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 124 | Hồ sơ về các thương hiệu sản phẩm hàng hóa của các hợp tác xã, các làng nghề | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 124, mục 7.1, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
7.2. Thương mại
Thuộc mục ỦY BAN NHÂN DÂN » 7. Công thương — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 125 | Hồ sơ tổ chức, quản lý các hội chợ, triển lãm thương mại | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 125, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 126 | Hồ sơ về hoạt động thương mại biên giới | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 126, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 127 | Hồ sơ về việc giao thực hiện nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của các tổ chức xã hội | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 127, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 128 | Danh mục hàng hóa cấm xuất, nhập khẩu | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 128, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 129 | Hồ sơ về việc đặt các cơ quan đại diện thương mại nước ngoài trên địa bàn | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 129, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 130 | Hồ sơ về việc xử lý vi phạm pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 130, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 131 | Hồ sơ về việc thực hiện các nhiệm vụ được giao trong Kế hoạch thực thi các Hiệp định thương mại tự do | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 131, mục 7.2, Phụ lục II Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — UBND – Công thương
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Đọc bảng này thế nào
- Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
- Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
- Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
- Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
- Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
- Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.
Câu hỏi thường gặp — UBND – Công thương
Hồ sơ cấp phép trong lĩnh vực công thương lưu bao lâu?
Nhóm này có phủ hồ sơ giấy phép kinh doanh rượu, thuốc lá không?
Tài liệu nào trong nhóm UBND – Công thương phải bảo quản vĩnh viễn?
- Hồ sơ về việc thực hiện các chủ trương, biện pháp thực hiện công nghiệp hóa trên địa bàn
- Hồ sơ về việc thành lập, mở rộng khu công nghiệp, cụm công nghiệp
- Hồ sơ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
- Hồ sơ về việc quản lý việc thực hiện các chương trình, dự án phát triển công nghiệp, xây dựng và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế…
- Hồ sơ về việc phê duyệt quy trình vận hành đơn hồ thủy điện; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền quản lý; phương án ứng phó tình huống khẩn cấp
- Hồ sơ về việc chỉ đạo điểm, xây dựng mô hình làng nghề sản xuất, hợp tác xã sản xuất thủ công nghiệp
… và 3 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm UBND – Công thương là bao nhiêu năm?
Nhóm tài liệu liên quan
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn
- Thông tư 10/2022/TT-BNV — Bảng thời hạn bảo quản chi tiết (Phụ lục I và Phụ lục II). Hiệu lực từ 15/02/2023.
- Luật Lưu trữ 2024 (33/2024/QH15) — Khung pháp lý: thời hạn lưu trữ, xác định giá trị tài liệu, thẩm quyền huỷ tài liệu. Hiệu lực từ 01/07/2025.
- Nghị định 174/2016/NĐ-CP — Thời hạn và thủ tục tiêu huỷ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
- Luật Kế toán 2015 (88/2015/QH13) — Nghĩa vụ bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán. Hiệu lực từ 01/01/2017.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.