Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
Khoản thu này có 24 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 06/2020/TT-BTC, 159/2016/TT-BTC, 163/2016/TT-BTC, 160/2016/TT-BTC, 161/2016/TT-BTC, 144/2016/TT-BTC, 181/2016/TT-BTC, 204/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 18/03/2020. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với người lớn | 40.000 đồng/người/lượt | 100% nộp NSNN | 06/2020/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, dạy nghề; hội viên Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 20.000 đồng/người/lượt | 100% nộp NSNN | 06/2020/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 10.000 đồng/người/lượt | 100% nộp NSNN | 06/2020/TT-BTC | |
| Thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với người lớn | 30.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 159/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 10.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 159/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam đối với trẻ em; học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 5.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 159/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với người lớn | 40.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 163/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 20.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 163/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 10.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 163/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam đối với người lớn | 40.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 160/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam đối với với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 20.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 160/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 10.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 160/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với người lớn | 30.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 161/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 20.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 161/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 10.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | 161/2016/TT-BTC | |
| Thăm quan Bảo tàng Hải dương học đối với người lớn | 40.000 Đồng/người/lượt | 5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại | (1) | 144/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Hải dương học đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 20.000 Đồng/người/lượt | 5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại | (1) | 144/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Hải dương học đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 10.000 Đồng/người/lượt | 5% nộp NSNN, 95% tổ chức thu giữ lại | (1) | 144/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam đối với người lớn | 40.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 181/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 20.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 181/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 10.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 181/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Yersin đối với người lớn | 20.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 204/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Yersin đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, trường dạy nghề | 10.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 204/2016/TT-BTC |
| Thăm quan Bảo tàng Yersin đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | 5.000 Đồng/người/lượt | 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại | (1) | 204/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) 1. Sinh viên, học sinh (học viên) là người có thẻ sinh viên, học sinh, học viên do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp. 2. Trẻ em tại là người từ 6 đến dưới 16 tuổi. Trường hợp khó xác định là người dưới 16 tuổi phải xuất trình giấy khai sinh, hộ chiếu, chứng minh nhân dân hoặc bất kỳ một giấy tờ khác chứng minh là người dưới 16 tuổi 3. Học sinh là người có thẻ học sinh do các nhà trường thuộc hệ thống giáo dục quốc dân ở Việt Nam cấp
Căn cứ pháp lý
- 06/2020/TT-BTC — Thông tư 06/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 205/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 18/03/2020)
- 159/2016/TT-BTC — Thông tư 159/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 163/2016/TT-BTC — Thông tư 163/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 160/2016/TT-BTC — Thông tư 160/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 161/2016/TT-BTC — Thông tư 161/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 144/2016/TT-BTC — Thông tư 144/2016/TT-BTC quy định thu, nộp, kê khai, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Hải dương học do Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 181/2016/TT-BTC — Thông tư 181/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 204/2016/TT-BTC — Thông tư 204/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Yersin do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
Câu hỏi thường gặp
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
Nội dung cập nhật theo 06/2020/TT-BTC, 159/2016/TT-BTC, 163/2016/TT-BTC, 160/2016/TT-BTC, 161/2016/TT-BTC, 144/2016/TT-BTC, 181/2016/TT-BTC, 204/2016/TT-BTC, áp dụng từ .