Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 288/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định nội dung chương trình có độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật đến 50 phút | 1.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn) | (1) | (1) | 288/2016/TT-BTC |
| Thẩm định nội dung chương trình có độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 51 đến 100 phút | 2.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn) | (1) | (1) | 288/2016/TT-BTC |
| Thẩm định nội dung chương trình có độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 101 đến 150 phút | 3.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn) | (1) | (1) | 288/2016/TT-BTC |
| Thẩm định nội dung chương trình có độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 151 đến 200 phút | 3.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn) | (1) | (1) | 288/2016/TT-BTC |
| Thẩm định nội dung chương trình có độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật từ 201 phút trở lên | 5.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn) | (1) | (1) | 288/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 288/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp
Nội dung cập nhật theo 288/2016/TT-BTC, áp dụng từ .