Khoản thu này có 28 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 289/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định Kịch bản phim truyện (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài đến 100 phút (1 tập phim) | 4.500.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim truyện (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập | 6.750.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim truyện (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập | 9.000.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài đến 60 phút | 1.800.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài từ 61 phút đến 100 phút | 4.500.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài từ 101 - 150 phút | 6.750.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn, bao gồm: phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình (trừ quy định tại điểm 3 mục I Khoản 1 Điều 4 Thông tư 289/2016/TT-BTC) có độ dài từ 151 - 200 phút | 9.000.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim truyện có độ dài đến 100 phút (1 tập phim) được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 7.200.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim truyện có độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 10.800.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim truyện có độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 14.400.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn có độ dài đến 60 phút được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 2.800.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn có độ dài từ 61 phút đến 100 phút được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 7.200.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn có độ dài từ 101 - 150 phút được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 10.800.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định Kịch bản phim ngắn có độ dài từ 151 - 200 phút được thực hiện từ hoạt động hợp tác, cung cấp dịch vụ làm phim với nước ngoài | 14.400.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định và phân loại phim truyện là phim thương mại có độ dài đến 100 phút (1 tập phim) | 3.600.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định và phân loại phim truyện là phim thương mại có độ dài từ 101 -150 phút tính thành 1,5 tập | 5.400.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Thẩm định và phân loại phim truyện là phim thương mại có độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập | 7.200.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim thương mại đối với phim ngắn có độ dài đến 60 phút | 2.200.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 61 phút đến 100 phút | 3.600.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 101 -150 phút | 5.400.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 151 - 200 phút | 7.200.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim truyện có độ dài đến 100 phút (1 tập phim) | 2.400.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim truyện có độ dài từ 101 -150 phút tính thành 1,5 tập | 3.600.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim truyện có độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập | 4.800.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài đến 60 phút | 1.600.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 61 phút đến 100 phút | 2.400.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 101 - 150 phút | 3.600.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
| Phim phi thương mại đối với phim ngắn có độ dài từ 151 - 200 phút | 4.800.000 (đồng) | (1) | (1) | 289/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 289/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Mức thu quy định là mức thẩm định lần đầu. Trường hợp kịch bản phim và phim có nhiều vấn đề phức tạp phải sửa chữa để thẩm định lại thì các lần sau thu bằng 50% mức thu này
Nội dung cập nhật theo 289/2016/TT-BTC, áp dụng từ .