Khoản thu này có 5 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 263/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Sáng chế | 180 (nghìn đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 263/2016/TT-BTC |
| Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với sở hữu công nghiệp | 180 (nghìn đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 263/2016/TT-BTC |
| Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Nhãn hiệu | 180 (nghìn đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 263/2016/TT-BTC |
| Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Chỉ dẫn địa lý | 180 (nghìn đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 263/2016/TT-BTC |
| Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp | 180 (nghìn đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 263/2016/TT-BTC |
Nội dung cập nhật theo 263/2016/TT-BTC, áp dụng từ .