Phí đăng ký quyền tác giả
Khoản thu này có 24 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 211/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác (gọi chung là loại hình tác phẩm viết) | 100.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác | 100.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm báo chí | 100.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm âm nhạc | 100.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm nhiếp ảnh | 100.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm kiến trúc | 300.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, công trình khoa học | 300.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm tạo hình | 400.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng | 400.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm điện ảnh | 500.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm sân khấu được định hình trên băng, đĩa | 500.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu hoặc các chương trình chạy trên máy tính | 600.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác (gọi chung là loại hình tác phẩm viết) | 50.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (2) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác | 50.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (2) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm báo chí | 50.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (2) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm âm nhạc | 50.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (2) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm nhiếp ảnh | 50.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (2) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm kiến trúc | 150.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, công trình khoa học | 150.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm tạo hình | 200.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng | 200.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm điện ảnh | 250.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Tác phẩm sân khấu được định hình trên băng, đĩa | 250.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả đối với Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu hoặc các chương trình chạy trên máy tính | 300.000 (đồng/Giấy chứng nhận) | (1) | (1) | 211/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 211/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Cơ quan thu không phải hoàn trả phí đối với những giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến tác giả bị thu hồi, hủy bỏ hiệu lực.
(2) Áp dụng đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến tác giả lần đầu. Trường hợp xin cấp lại thì mức thu bằng 50% mức thu lần đầu. Cơ quan thu không phải hoàn trả phí đối với những giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến tác giả bị thu hồi, hủy bỏ hiệu lực.
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí đăng ký quyền tác giả là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí đăng ký quyền liên quan đến tác giả 12 mức
- Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp 11 mức
- Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ 10 mức
- Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp 9 mức
- Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí 5 mức
- Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu c 5 mức
- Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) 5 mức
- Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) 5 mức
Nội dung cập nhật theo 211/2016/TT-BTC, áp dụng từ .