Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp

Khoản thu này có 11 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 263/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.

Bảng mức thu chi tiết

Trường hợp áp dụng Mức thu Tỷ lệ Ghi chú Căn cứ
Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ 900 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN (1) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ 700 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN (1) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ 550 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN (1) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với chỉ dẫn địa lý 1200 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN (1) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp cho mỗi đơn 180 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN (1) 263/2016/TT-BTC
Thẩm định về sở hữu công nghiệp bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, phải nộp thêm cho mỗi trang, mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 40 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC
Thẩm định về sở hữu công nghiệp đối với bản mô tả đơn nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi trang, mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 120 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC
Phí phân loại quốc tế về sáng chế (bao gồm giải pháp hữu ích) 100 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC
Phí phân loại quốc tế về kiểu dáng công nghiệp (mỗi phân nhóm) 100 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC
Phân loại quốc tế về hàng hóa, dịch vụ đối với nhãn hiệu (cho mỗi nhóm có không quá 6 sản phẩm/dịch vụ) 100 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC
Phí phân loại quốc tế về hàng hóa, dịch vụ đối với nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 20 (nghìn đồng) 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC

Ghi chú:

(1) Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu

Câu hỏi thường gặp

Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp là bao nhiêu?
Mức thu không phải một con số duy nhất mà chia theo 11 trường hợp khác nhau — xem bảng ở trên. Căn cứ áp dụng là 263/2016/TT-BTC.
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Áp dụng thống nhất trên cả nước. Đây là loại phí do trung ương quy định bằng thông tư hoặc nghị định, khác với các khoản phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định (như phí trông giữ xe, phí sử dụng lòng đường, hè phố) — những khoản đó mỗi tỉnh một mức.
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Bấm vào số hiệu văn bản trong mục căn cứ để đọc toàn văn trên site; trang văn bản có ghi rõ tình trạng hiệu lực và văn bản thay thế nếu có. Văn bản căn cứ mới nhất của loại phí này có hiệu lực từ 01/01/2017.

Khoản thu khác cùng lĩnh vực

Xem tất cả khoản thu lĩnh vực sở hữu trí tuệ →

Nội dung cập nhật theo 263/2016/TT-BTC, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ