Mức phạt lỗi khởi công và thi công công trình với nhà thầu

Bảng đầy đủ 26 hành vi thuộc nhóm Khởi công và thi công công trình áp dụng với nhà thầu theo Nghị định 16/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không dừng thi công công trình khi phát hiện nguy cơ xảy ra tai nạn lao động70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không dừng thi công xây dựng đối với công việc xây dựng, bộ phận, hạng mục công70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Hệ thống quản lý thi công xây dựng của nhà thầu không nêu rõ sơ đồ tổ chức và70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan về hệ thống70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thực hiện đăng kiểm chất lượng đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu theoCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm h khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường và bảo hiểmCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình không độc lập với các nhà thầuCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Để nhà thầu thi công không sử dụng vật liệu xây không nung theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng vàCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Xác định giá vật tư, vật liệu, nhân công, máy thi công xây dựng không phù hợpCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm e khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không có quy định cụ thể biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trongCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm h khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập, trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp đảm bảo an toàn cho con ngườiCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm g khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị thi công không có giấy tờ lưu hành, vận hành theo quy địnhCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Để người lao động không tuân thủ biện pháp kỹ thuật an toàn hoặc vi phạm các30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thực hiện công việc giám sát thi công theo quy địnhCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Ký hồ sơ nghiệm thu khi không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập báo cáo về công tác giám sát thi công xây dựng công trình theo quyCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Nhà thầu giám sát không lưu trữ hồ sơ quản lý thi công xây dựng công trình liênCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Nhà thầu thi công xây dựng không lưu trữ hồ sơ quản lý chất lượng công trìnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn thi côngCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không trình chủ đầu tư chấp thuận một trong các nội dung (tiến độ thi công xây dựng công trình)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bịCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ quản lý thi công xây dựng công trình theoCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không có nhật ký thi công hoặc nhật ký thi công lập không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không hoàn trả mặt bằng, không di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và tài sảnCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của nhà thầu

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ