| Không dừng thi công công trình khi phát hiện nguy cơ xảy ra tai nạn lao động | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không dừng thi công xây dựng đối với công việc xây dựng, bộ phận, hạng mục công | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hệ thống quản lý thi công xây dựng của nhà thầu không nêu rõ sơ đồ tổ chức và | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan về hệ thống | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đăng kiểm chất lượng đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu theoCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường và bảo hiểmCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình không độc lập với các nhà thầuCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để nhà thầu thi công không sử dụng vật liệu xây không nung theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng vàCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xác định giá vật tư, vật liệu, nhân công, máy thi công xây dựng không phù hợpCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có quy định cụ thể biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trongCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập, trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp đảm bảo an toàn cho con ngườiCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng thiết bị thi công không có giấy tờ lưu hành, vận hành theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để người lao động không tuân thủ biện pháp kỹ thuật an toàn hoặc vi phạm các | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện công việc giám sát thi công theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Ký hồ sơ nghiệm thu khi không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập báo cáo về công tác giám sát thi công xây dựng công trình theo quyCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nhà thầu giám sát không lưu trữ hồ sơ quản lý thi công xây dựng công trình liênCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nhà thầu thi công xây dựng không lưu trữ hồ sơ quản lý chất lượng công trìnhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn thi côngCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không trình chủ đầu tư chấp thuận một trong các nội dung (tiến độ thi công xây dựng công trình)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bịCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức lập và lưu trữ hồ sơ quản lý thi công xây dựng công trình theoCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có nhật ký thi công hoặc nhật ký thi công lập không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không hoàn trả mặt bằng, không di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và tài sảnCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|