Mức phạt lỗi thiết kế và dự toán với nhà thầu

Bảng đầy đủ 14 hành vi thuộc nhóm Thiết kế và dự toán áp dụng với nhà thầu theo Nghị định 16/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không có hồ sơ thiết kế đô thị, quy định quản lý theo đồ án hoặc hồ sơ khôngCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Hồ sơ thiết kế không đầy đủ các tiêu chuẩn, tính năng sử dụng của thiết bị, vật50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đối với công trình theo quy định50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Thiết kế không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế đã được50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Chỉ định nhà sản xuất, cung cấp vật liệu, vật tư và thiết bị xây dựng trong nội30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không quy định sử dụng vật liệu xây không nung trong hồ sơ thiết kế đối vớiCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Thiết kế an toàn quá mức quy định đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Áp dụng, vận dụng định mức không phù hợp với nội dung công việc hoặc số liệuCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Tính sai khối lượng, lập dự toán có khối lượng không đúng với khối lượng tínhCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm g khoản 2 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Thực hiện thẩm tra dự án do mình lập hoặc công trình do mình thiết kếCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lập hồ sơ thiết kế xây dựng không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Điều chỉnh thiết kế xây dựng không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Thực hiện bước thiết kế tiếp theo không phù hợp với bước thiết kế trước đã đượcCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của nhà thầu

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ