| Thuyết minh, thành phần bản vẽ trong đồ án quy hoạch không đúng nội dung hoặcCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không liên danh với nhà thầu Việt Nam hoặc không sử dụng nhà thầu phụ Việt Nam | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập Văn phòng điều hành sau khi được cấp giấy phép hoạt động xây dựngCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lao động là người nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt NamCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không phân định cụ thể nội dung, khối lượng hoặc giá trị phần công việc của nhàCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm chế độ báo cáo theo quy định trong giấy phép hoạt động xây dựngCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về phương án, giải pháp phá dỡ công trình xây dựngCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng vật liệu, cấu kiện dùng cho công trình không có hồ sơ quản lý chấtCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng hoặc sử dụng sai quy chuẩn kỹ thuật, áp dụng sai tiêu chuẩn hoặcCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 26 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập bản vẽ hoàn công theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 27 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Lập nhiệm vụ quy hoạch không đầy đủ nội dung theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lấy ý kiến quy hoạch hoặc lấy ý kiến không đúng về đối tượng, hình thứcCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng số liệu, tài liệu thiếu căn cứ pháp lýCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 26 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không hướng dẫn người lao động nhận diện các yếu tố nguy hiểm có thể xảy ra taiCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có biển cảnh báo đề phòng tai nạn hoặc không bố trí người hướng dẫn tạiCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng bản đồ địa hình không đúng quy định để phục vụ lập đồ án quy hoạchCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Bố cục bản vẽ, ký hiệu bản vẽ không đúng theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động xây dựng không đủ điều kiện hành nghề theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng không lưu trữ hồ sơ thíCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về xây dựng không lưu trữ hoặc lưu trữCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài mà chưa được người quyết định đầu tư chấp thuận | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 26 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tiếp nhận và không quản lý mặt bằng xây dựng, không bảo quản mốc định vịCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Lập nhiệm vụ quy hoạch vượt quá thời gian quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|