Mức phạt lỗi vi phạm khác về xây dựng với nhà thầu

Bảng đầy đủ 25 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về xây dựng áp dụng với nhà thầu theo Nghị định 16/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

25 hành viCao nhất 80.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thuyết minh, thành phần bản vẽ trong đồ án quy hoạch không đúng nội dung hoặcCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không liên danh với nhà thầu Việt Nam hoặc không sử dụng nhà thầu phụ Việt Nam50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập Văn phòng điều hành sau khi được cấp giấy phép hoạt động xây dựngCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng lao động là người nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt NamCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không phân định cụ thể nội dung, khối lượng hoặc giá trị phần công việc của nhàCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Vi phạm chế độ báo cáo theo quy định trong giấy phép hoạt động xây dựngCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy địnhCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 30 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Vi phạm quy định về phương án, giải pháp phá dỡ công trình xây dựngCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng vật liệu, cấu kiện dùng cho công trình không có hồ sơ quản lý chấtCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không sử dụng hoặc sử dụng sai quy chuẩn kỹ thuật, áp dụng sai tiêu chuẩn hoặcCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 4 Điều 26 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập bản vẽ hoàn công theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 27 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lập nhiệm vụ quy hoạch không đầy đủ nội dung theo quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lấy ý kiến quy hoạch hoặc lấy ý kiến không đúng về đối tượng, hình thứcCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng số liệu, tài liệu thiếu căn cứ pháp lýCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 3 Điều 26 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không hướng dẫn người lao động nhận diện các yếu tố nguy hiểm có thể xảy ra taiCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không có biển cảnh báo đề phòng tai nạn hoặc không bố trí người hướng dẫn tạiCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 32 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng bản đồ địa hình không đúng quy định để phục vụ lập đồ án quy hoạchCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Bố cục bản vẽ, ký hiệu bản vẽ không đúng theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Hoạt động xây dựng không đủ điều kiện hành nghề theo quy địnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng không lưu trữ hồ sơ thíCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Tổ chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về xây dựng không lưu trữ hoặc lưu trữCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 39 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Sử dụng tiêu chuẩn nước ngoài mà chưa được người quyết định đầu tư chấp thuận20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tiếp nhận và không quản lý mặt bằng xây dựng, không bảo quản mốc định vịCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 33 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lập nhiệm vụ quy hoạch vượt quá thời gian quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 1 Điều 28 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của nhà thầu

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ