| Không gửi thông tin | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Bán nhà ở cho người nước ngoài mà theo quy định thuộc khu vực không cho phép cáCó biện pháp khắc phục | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Bán nhà ở vượt quá số lượng cá nhân, tổ chức nước ngoài được phép sở hữu theoCó biện pháp khắc phục | 260.000.000 – 300.000.000 đồng | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi kiến trúc bên ngoài đối với biệt thự thuộc nhóm 2Có biện pháp khắc phục | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 66 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi một trong các yếu tố sau đây đối với nhà biệt thự thuộc nhóm một: hìnhCó biện pháp khắc phục | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 66 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập biên bản quyết toán số liệu kinh phí bảo trì theo quy định | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Quản lý, sử dụng kinh phí quản lý vận hành không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí diện tích để làm nhà sinh hoạt cộng đồng theo theo tiêu chuẩn, quyCó biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng nhà vào mục đích để ở và phục vụ nhu cầu sinh hoạt của mình và | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 65 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Về nhà ở có yếu tố nước ngoài (dùng nhà ở để cho thuê, làm văn phòng)Có biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không ưu tiên bố trí nhà ở thương mại trong dự án cho người có nhà ở bị giảiCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phần diện tích và các trang thiết bị nhà ở không đúng mục đích sử dụng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nhà ở xã hội được thiết kế, xây dựng không theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựngCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đóng tiền bảo lãnh giao dịch nhà ở theo quy định của pháp luật về kinhCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý thay đổi tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư và côngCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng nhà ở để bố trí tái định cư trong cùng khu vực được quy hoạchCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh vũ trườngCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 67 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Báo cáo, cung cấp thông tin về nhà ở không chính xác, không trung thực, khôngCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 63 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người không có giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng kiến thứcCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Quản lý, sử dụng kinh phí quản lý vận hành không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 68 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý thay đổi kết cấu chịu lực hoặc thay đổi thiết kế phần sở hữu riêng trongCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 70 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phần diện tích và các trang thiết bị thuộc quyền sở hữu, sử dụng chungCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 70 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Về nhà ở có yếu tố nước ngoài (thực hiện thanh toán tiền mua, thuê mua nhà ở không thông)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa nguy hiểm gây cháy nổ, dịch vụ sửa chữa xe có động cơ hoặcCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 70 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Về nhà ở có yếu tố nước ngoài (cho thuê nhà ở mà không có văn bản thông báo cho cơ quan) | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 64 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập, không lưu trữ hồ sơ nhà ở hoặc lập, lưu trữ hồ sơ nhà ở không đầy đủCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 71 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|