Mức phạt lỗi thiết kế và dự toán với chủ đầu tư

Bảng đầy đủ 18 hành vi thuộc nhóm Thiết kế và dự toán áp dụng với chủ đầu tư theo Nghị định 16/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

18 hành viCao nhất 120.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Phương án công nghệ và phương án thiết kế không phù hợp theo quy địnhCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt thiết kế, dự toán không tuân thủ quy định về sử dụng vật liệu hoặcCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt dự toán có một trong các nội dung sau: tính sai chi phí vận chuyểnCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt dự toán có khối lượng không phù hợp với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặcCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt dự toán có nội dung áp dụng, vận dụng định mức không phù hợp với nộiCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt thiết kế xây dựng không đảm bảo yêu cầu kinh tế - kỹ thuật hoặc xác80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Lựa chọn tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện năng lực khi (thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt thiết kế an toàn quá tiêu chuẩn quy định gây lãng phí đối với công60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt thiết kế bước sau không phù hợp với các nội dung, thông số chủ yếuCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Phê duyệt thiết kế xây dựng không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặcCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Điều chỉnh thiết kế xây dựng mà không được thẩm định hoặc phê duyệt lại theoCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tổ chức lập hoặc tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình khôngCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Khởi công xây dựng công trình mà chưa có thiết kế bản vẽ thi công của công60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 3 Điều 15 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không tổ chức nghiệm thu hoặc tổ chức nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng khôngCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế xây dựng theo quyCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không phê duyệt thiết kế xây dựng theo quy định đối với các công trình thuộc dựCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không kiểm tra dẫn đến nhà thầu thi công thi công không đúng với thiết kế biệnCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Không lập dự toán chi phí bảo trì trong kế hoạch bảo trì được duyệt theo quyCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chủ đầu tư

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức phạt tiền tối đa là 1 tỷ đồng trong hoạt động xây dựng và kinh doanh bất động sản, 300 triệu đồng trong sản xuất vật liệu xây dựng, quản lý hạ tầng kỹ thuật và phát triển nhà (khoản 3 Điều 4).
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bằng 1/2 — trang này hiển thị sẵn cả hai.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ