| Điều chỉnh quy hoạch không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩnCó biện pháp khắc phục | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Điều chỉnh quy hoạch không đúng căn cứ, điều kiện, nguyên tắc, trình tự điềuCó biện pháp khắc phục | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch, đồ án quy hoạch, nhiệm vụ quy hoạch điều chỉnhCó biện pháp khắc phục | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để nhà thầu nước ngoài sử dụng lao động là người nước ngoài thực hiện các công | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để nhà thầu nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng khi chưa được cấp giấy phépCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chủ đầu tư dự án khu đô thị không thực hiện giám sát, kiểm tra kịp thời báo cáoCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không chuyển giao quản lý hành chính theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức khai thác cung cấp dịch vụ đô thị đảm bảo phục vụ nhu cầu của dânCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi chủ đầu tư cấp 1 mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấpCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để chủ đầu tư thứ cấp thực hiện đầu tư xây dựng không phù hợp với quy hoạch chiCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không phù hợp với nội dung chủ trương đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩmCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 12 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo hiệu quả tài chính hoặc hiệu quả kinh tế - xã hội đối với dự ánCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định về sử dụng vật liệu xây không nungCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật áp dụng choCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 13 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc kiểm tra, sửa chữa, áp dụng biện pháp khẩn cấp hoặc báoCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức đánh giá định kỳ về an toàn chịu lực, an toàn vận hành công trìnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quan trắc công trình theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm tra để chấp thuận vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng hoặc thiếtCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để nhà thầu sử dụng vật liệu xây dựng không công bố hợp quy vào công trình đốiCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không mua bảo hiểm công trình theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ dự ánCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập hồ sơ sửa chữa công trình theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng hoặc lưu trữ không đầy đủCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựngCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức giám sát, nghiệm thu việc khắc phục, sửa chữa của nhà thầu thiCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lắp đặt biển báo công trình tại công trường xây dựng hoặc biển báo khôngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|
| Lập hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng không đầy đủ theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 16/2022/NĐ-CP |
|---|