Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa với các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại

Bảng đầy đủ 36 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa áp dụng với các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Lôi kéo khách hàng ký kết hợp đồng bằng cách hứa bồi thường toàn bộ hoặc một60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về tổng hạn mức giao dịch hoặc hạn mức giao dịch60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc ký quỹ giao dịch theo quy định60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cho phép thành viên đã bị chấm dứt tư cách thành viên tiếp tục thực hiện hoạt60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị rủi ro và giám sát, ngăn60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc ký quỹ giao dịch theo quy định60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Chấp thuận tư cách thành viên cho thương nhân không đủ điều kiện theo quy định60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng các giấy tờ giả mạo trong hồ sơ đề nghị thành lập, sửa đổi, bổ sung60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giao dịch các loại hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về tổng hạn mức giao dịch hoặc hạn mức giao dịch60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động giao dịch các loại hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa hạn chế60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng các phương thức giao dịch hoặc nguyên tắc khớp lệnh giao60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Lôi kéo khách hàng ký kết hợp đồng bằng cách hứa bồi thường toàn bộ hoặc một20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng giá giả tạo và các biện pháp gian lận khác khi môi giới cho khách hàng20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện các hoạt động môi giới mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa mà20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép thành lập sở giao dịch hàng20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đưa tin sai lệch về các giao dịch, thị trường hoặc giá hàng hóa mua bán qua sở20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không chính xác, đầy đủ quy định về việc báo cáo20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố, công bố không đầy đủ hoặc không chính xác danh sách và các thông20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố hoặc công bố không kịp thời các trường hợp tạm ngừng giao dịch20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập sở giao20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố điều lệ hoạt động, giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa đã20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không công bố thời gian giao dịch cụ thể theo quy định20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Nhận ủy thác giao dịch cho khách hàng không đúng quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không lưu giữ đầy đủ các chứng từ và tài khoản phản ánh chi tiết, chính xác các10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thông báo cho khách hàng về lý do chấm dứt tư cách thành viên và việc10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc thông báo các giao dịch cho10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không lưu giữ hợp đồng ủy thác giao dịch, các lệnh ủy thác giao dịch và các yêu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không đảm bảo hạch toán riêng hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không ký hợp đồng ủy thác giao dịch bằng văn bản với khách hàng theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Làm môi giới mà không có hợp đồng với khách hàng theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Từ chối chấp thuận tư cách thành viên sở giao dịch hàng hóa mà không trả lời10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Kê khai không chính xác hoặc không kịp thời các nội dung trong hồ sơ đề nghị10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa mà không6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tham gia hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Của nhân viên của sở giao dịch hàng hóa thực hiện việc môi giới mua bán hàng2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 1 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ