| Lôi kéo khách hàng ký kết hợp đồng bằng cách hứa bồi thường toàn bộ hoặc một | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định về tổng hạn mức giao dịch hoặc hạn mức giao dịch | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc ký quỹ giao dịch theo quy định | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cho phép thành viên đã bị chấm dứt tư cách thành viên tiếp tục thực hiện hoạt | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị rủi ro và giám sát, ngăn | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc ký quỹ giao dịch theo quy định | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Chấp thuận tư cách thành viên cho thương nhân không đủ điều kiện theo quy định | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng các giấy tờ giả mạo trong hồ sơ đề nghị thành lập, sửa đổi, bổ sung | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động giao dịch các loại hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định về tổng hạn mức giao dịch hoặc hạn mức giao dịch | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động giao dịch các loại hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa hạn chế | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng các phương thức giao dịch hoặc nguyên tắc khớp lệnh giao | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 8 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lôi kéo khách hàng ký kết hợp đồng bằng cách hứa bồi thường toàn bộ hoặc một | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng giá giả tạo và các biện pháp gian lận khác khi môi giới cho khách hàng | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện các hoạt động môi giới mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa mà | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép thành lập sở giao dịch hàng | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đưa tin sai lệch về các giao dịch, thị trường hoặc giá hàng hóa mua bán qua sở | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không chính xác, đầy đủ quy định về việc báo cáo | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố, công bố không đầy đủ hoặc không chính xác danh sách và các thông | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố hoặc công bố không kịp thời các trường hợp tạm ngừng giao dịch | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập sở giao | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố điều lệ hoạt động, giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa đã | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố thời gian giao dịch cụ thể theo quy định | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Nhận ủy thác giao dịch cho khách hàng không đúng quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ đầy đủ các chứng từ và tài khoản phản ánh chi tiết, chính xác các | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho khách hàng về lý do chấm dứt tư cách thành viên và việc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc thông báo các giao dịch cho | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ hợp đồng ủy thác giao dịch, các lệnh ủy thác giao dịch và các yêu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo hạch toán riêng hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ký hợp đồng ủy thác giao dịch bằng văn bản với khách hàng theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Làm môi giới mà không có hợp đồng với khách hàng theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối chấp thuận tư cách thành viên sở giao dịch hàng hóa mà không trả lời | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Kê khai không chính xác hoặc không kịp thời các nội dung trong hồ sơ đề nghị | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa mà không | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tham gia hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Của nhân viên của sở giao dịch hàng hóa thực hiện việc môi giới mua bán hàng | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 77 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|