Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp với các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại

Bảng đầy đủ 60 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp áp dụng với các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Kinh doanh theo phương thức đa cấp đối với đối tượng không được phép kinh doanh160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm i khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp mà không có giấy chứng160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm h khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ mua lại hàng hóa theo quy160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cung cấp thông tin gian dối, gây nhầm lẫn về tính năng, công dụng của hàng hóa160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cung cấp thông tin gian dối về kế hoạch trả thưởng, về lợi ích của việc tham160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Từ chối chi trả không có lý do chính đáng các khoản hoa hồng, tiền thưởng hay160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cho người tham gia bán hàng đa cấp nhận tiền hoặc lợi ích kinh tế khác từ việc160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Yêu cầu người khác phải mua một số lượng hàng hóa nhất định để được ký hợp đồng160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Yêu cầu người khác phải đặt cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất định để được ký160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Duy trì nhiều hơn một hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp, vị trí kinh doanh đa120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại sử dụng mạng lưới gồm nhiều cấp, nhiều nhánh mà trong đó120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức các hoạt động trung gian thương mại theo quy định của pháp luật thương120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không sử dụng hệ thống quản lý người tham gia bán hàng đa cấp đã đăng ký với cơ120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm đ khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Mua bán hoặc chuyển giao mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp cho thươngCó biện pháp khắc phục120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm e khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tiếp nhận hoặc chấp nhận đơn hoặc bất kỳ hình thức văn bản nào khác của người120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc thông báo với Sở80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không phối hợp với các cơ quan chức năng trong quá trình cơ quan chức năng thực80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Trả cho người tham gia bán hàng đa cấp tổng trị giá hoa hồng, tiền thưởng và80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thanh toán hoa hồng, tiền thưởng, khuyến mại và các lợi ích kinh tế khác80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm e khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không ký hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp bằng văn bản với người tham gia bán80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm g khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thanh toán cho người tham80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm h khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc đào tạo cơ bản cho người tham80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm i khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc cấp thẻ thành viên cho người80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm k khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Chỉ định đào tạo viên không đáp ứng điều kiện để thực hiện đào tạo cơ bản cho80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm l khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy tắc hoạt động, kế hoạch trả thưởng đã đăng ký80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm m khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không xuất hóa đơn theo từng giao dịch bán hàng cho từng người tham gia bán80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm n khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không vận hành hệ thống công nghệ thông tin quản lý mạng lưới người tham gia80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm o khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không vận hành hoặc không cập nhật thường xuyên trang thông tin điện tử bằng80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm p khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không vận hành hệ thống thông tin liên lạc để tiếp nhận, giải quyết thắc mắc80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm q khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không duy trì người đại diện tại địa phương theo quy định trong trường hợp80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động bán hàng đa cấp tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khi80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Kinh doanh theo phương thức đa cấp khi chưa được cấp giấy chứng nhận đăng kýCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 5 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thủ tục thông báo trong trường hợp có60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp với cá nhân không đủ điều kiện tham gia60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp không bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không chấm dứt hợp đồng với người tham gia bán hàng đa cấp khi người tham gia60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc lập danh sách Đào60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc cập nhật danh sách60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không xây dựng, công bố giá bán của các hàng hóa được kinh doanh theo phương60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm k khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không giám sát hoạt động của người tham gia bán hàng đa cấp để bảo đảm người60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm l khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc đăng ký sửa đổi, bổ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm m khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đã thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo với Sở Công Thương nhưng không60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm n khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc niêm yết công khai60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm i khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện thủ tục điều chỉnh văn bản xác nhận ký quỹ với ngân hàng khi có60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm o khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về thời hạn thực hiện thủ tục gia hạn giấy chứng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm p khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thông báo kịp thời cho cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm q khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tham gia vào hoạt động của tổ chức, cá nhân kinh doanh theo phương thức đa cấp40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo, giới thiệu về hoạt động kinh doanh theo40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, địa vị xã hội, nghề nghiệp để khuyến khích, yêu20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Lôi kéo, dụ dỗ, mua chuộc người tham gia bán hàng đa cấp của doanh nghiệp khác20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tổ chức hội thảo, hội nghị, đào tạo về kinh doanh theo phương thức đa cấp khi20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cung cấp thông tin gian dối hoặc gây nhầm lẫn về kế hoạch trả thưởng, quy tắcCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Yêu cầu người khác phải đặt cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất định hoặc phải muaCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương nơi doanh nghiệp chưa được cấp xác10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tham gia bán hàng đa cấp khi không đủ điều kiện tham gia bán hàng đa cấp theo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không tuân thủ hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp và quy tắc hoạt động của doanh10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện các hoạt động tiếp thị, bán hàng và phát triển mạng lưới bán hàng đa6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không xuất trình thẻ thành viên trước khi giới thiệu hoặc tiếp thị, bán hàng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ