| Kinh doanh theo phương thức đa cấp đối với đối tượng không được phép kinh doanh | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp mà không có giấy chứng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ mua lại hàng hóa theo quy | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin gian dối, gây nhầm lẫn về tính năng, công dụng của hàng hóa | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin gian dối về kế hoạch trả thưởng, về lợi ích của việc tham | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối chi trả không có lý do chính đáng các khoản hoa hồng, tiền thưởng hay | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cho người tham gia bán hàng đa cấp nhận tiền hoặc lợi ích kinh tế khác từ việc | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Yêu cầu người khác phải mua một số lượng hàng hóa nhất định để được ký hợp đồng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Yêu cầu người khác phải đặt cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất định để được ký | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Duy trì nhiều hơn một hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp, vị trí kinh doanh đa | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại sử dụng mạng lưới gồm nhiều cấp, nhiều nhánh mà trong đó | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức các hoạt động trung gian thương mại theo quy định của pháp luật thương | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng hệ thống quản lý người tham gia bán hàng đa cấp đã đăng ký với cơ | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Mua bán hoặc chuyển giao mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp cho thươngCó biện pháp khắc phục | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tiếp nhận hoặc chấp nhận đơn hoặc bất kỳ hình thức văn bản nào khác của người | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc thông báo với Sở | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không phối hợp với các cơ quan chức năng trong quá trình cơ quan chức năng thực | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Trả cho người tham gia bán hàng đa cấp tổng trị giá hoa hồng, tiền thưởng và | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thanh toán hoa hồng, tiền thưởng, khuyến mại và các lợi ích kinh tế khác | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ký hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp bằng văn bản với người tham gia bán | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thanh toán cho người tham | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc đào tạo cơ bản cho người tham | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc cấp thẻ thành viên cho người | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Chỉ định đào tạo viên không đáp ứng điều kiện để thực hiện đào tạo cơ bản cho | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy tắc hoạt động, kế hoạch trả thưởng đã đăng ký | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xuất hóa đơn theo từng giao dịch bán hàng cho từng người tham gia bán | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không vận hành hệ thống công nghệ thông tin quản lý mạng lưới người tham gia | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không vận hành hoặc không cập nhật thường xuyên trang thông tin điện tử bằng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không vận hành hệ thống thông tin liên lạc để tiếp nhận, giải quyết thắc mắc | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì người đại diện tại địa phương theo quy định trong trường hợp | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động bán hàng đa cấp tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khi | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh theo phương thức đa cấp khi chưa được cấp giấy chứng nhận đăng kýCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thủ tục đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thủ tục thông báo trong trường hợp có | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Ký hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp với cá nhân không đủ điều kiện tham gia | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Ký hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp không bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không chấm dứt hợp đồng với người tham gia bán hàng đa cấp khi người tham gia | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc lập danh sách Đào | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc cập nhật danh sách | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng, công bố giá bán của các hàng hóa được kinh doanh theo phương | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không giám sát hoạt động của người tham gia bán hàng đa cấp để bảo đảm người | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc đăng ký sửa đổi, bổ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đã thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo với Sở Công Thương nhưng không | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc niêm yết công khai | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thủ tục điều chỉnh văn bản xác nhận ký quỹ với ngân hàng khi có | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định về thời hạn thực hiện thủ tục gia hạn giấy chứng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo kịp thời cho cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 6 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tham gia vào hoạt động của tổ chức, cá nhân kinh doanh theo phương thức đa cấp | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo, giới thiệu về hoạt động kinh doanh theo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, địa vị xã hội, nghề nghiệp để khuyến khích, yêu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lôi kéo, dụ dỗ, mua chuộc người tham gia bán hàng đa cấp của doanh nghiệp khác | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hội thảo, hội nghị, đào tạo về kinh doanh theo phương thức đa cấp khi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin gian dối hoặc gây nhầm lẫn về kế hoạch trả thưởng, quy tắcCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Yêu cầu người khác phải đặt cọc hoặc nộp một khoản tiền nhất định hoặc phải muaCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương nơi doanh nghiệp chưa được cấp xác | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tham gia bán hàng đa cấp khi không đủ điều kiện tham gia bán hàng đa cấp theo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp và quy tắc hoạt động của doanh | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện các hoạt động tiếp thị, bán hàng và phát triển mạng lưới bán hàng đa | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xuất trình thẻ thành viên trước khi giới thiệu hoặc tiếp thị, bán hàng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 73 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|