Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm áp dụng với các hành vi vi phạm khác trong hoạt động thương mại theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu thụ, tẩu tán, tiêu hủy tang vật, phương tiện đang bị thanh tra, kiểm tra | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 79 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tàng trữ, chứa chấp trái phép tang vật, phương tiện đang bị thanh tra, kiểm tra | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 79 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Làm thay đổi, đánh tráo tang vật, phương tiện đang bị thanh tra, kiểm tra hoặc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 79 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tự ý tháo gỡ, phá bỏ niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm đang bị niêm | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 79 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |